Cụm ổ bi - LEGS 211 2F.H FKL
Các sản phẩm liên quan
Ložiskový domek UCFC 216 E1 FYH JAPANvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao gồm...
Ổ đỡ trục SY 25 TF/VA228 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao gồm kích...
Kích thước vòng bi: 20×47×31.1 mm (đường kính trong × đường kính ngoài × chiều rộng)
Ložisková jednotka (těleso) SY 50 TR SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 50 L SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYFJ 25 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 60 L SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 55 KF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 55 F SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 60 FTS SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 40 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 40 TF/VA201 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SYFJ 30 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYF 30 FM SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Mô tả chi tiết sản phẩm
Mô tả sản phẩm không có sẵn
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 55 L SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 65 FTS SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SYFJ 45 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 60 TR SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 65 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 60 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 40 LF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 5/8 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 55 WF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Kích thước vòng bi: 60×110×22 mm (đường kính trong × đường kính ngoài × chiều rộng)
Ložisková jednotka (těleso) SY 30 TF/VA201 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SYK 25 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 45 KF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 55 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYF 50 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 80 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!
Chúng tôi có thể cung cấp gần như mọi sản phẩm của nhà sản xuất FKL và hỗ trợ lựa chọn giải pháp phù hợp cho ứng dụng cụ thể.
FKL
FKL gắn với vòng bi và cụm gối đỡ cho nhiều ứng dụng công nghiệp và nông nghiệp. Các linh kiện này thường được sử dụng khi cần đỡ trục tin cậy và vận hành ổn định trong khai thác thường xuyên.
Khi lựa chọn, cần so sánh kích thước, kiểu lắp, khả năng làm kín và cấu hình gối đỡ. Vòng bi, cụm đỡ và phụ kiện phù hợp có thể giúp việc bảo trì và thay thế trở nên thuận tiện hơn.