Cụm ổ bi - PER.GW211RPPB21-BR PEER
Các sản phẩm liên quan
Ložisková jednotka (těleso) SY 45 LF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 65 KF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYF 40 FM SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 100 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 35 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 45 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 50 TR SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 70 F SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 65 F SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYK 20 TR SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYK 25 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYF 50 FM SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 65 LTS SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Mô tả chi tiết sản phẩm
Mô tả sản phẩm không có sẵn
Ložisková jednotka (těleso) SY 30 TR SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 45 KF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Kích thước vòng bi: 60×110×22 mm (đường kính trong × đường kính ngoài × chiều rộng)
Ložisková jednotka (těleso) SY 25 WF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 40 WF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložiskový domek UCFC 216 E1 FYH JAPANvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao gồm...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 20 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYF 50 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 50 KF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 55 FM SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 70 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 55 TF/VA201 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SYF 35 FM SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 40 TF/VA228 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SY 60 TR SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!
Chúng tôi có thể cung cấp gần như mọi sản phẩm của nhà sản xuất PEER và hỗ trợ lựa chọn giải pháp phù hợp cho ứng dụng cụ thể.
PEER
PEER là thương hiệu gắn với ổ lăn và các linh kiện công nghiệp liên quan cho các ứng dụng đỡ quay. Trong nhiều trường hợp, việc chọn đúng loại ổ lăn, kiểu gối đỡ và giải pháp làm kín phụ thuộc vào tải trọng và điều kiện vận hành.
Khi thay thế hoặc bảo trì, nên kiểm tra kích thước, độ hở, kết cấu và phương pháp bôi trơn. Chi tiết được chọn đúng giúp thiết bị vận hành êm hơn và giảm nguy cơ mài mòn sớm.