Cụm ổ bi - UCFC210L3 SNR



Các sản phẩm liên quan
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 60 F SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYFJ 25 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ổ đỡ trục SY 25 TF/VA228 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao gồm kích...
Ložisková jednotka (těleso) SY 55 TF/VA228 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SYF 50 FM SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYK 25 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 70 L SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 40 TR SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 60 TF/VA201 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SY 5/8 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 45 TR SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 55 KF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 60 FTS SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 60 KF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Mô tả chi tiết sản phẩm
Mô tả sản phẩm không có sẵn
Ložiskový domek UCP 213 JIB Koreavẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao gồm kích...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 65 F SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 45 TF/VA228 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 55 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Kích thước vòng bi: 20×47×31.1 mm (đường kính trong × đường kính ngoài × chiều rộng)
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 60 L SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 55 TF/VA201 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SY 50 TF/VA228 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SYF 50 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 40 TF/VA228 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SY 30 TF/VA201 SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin,...
Ložisková jednotka (těleso) SY 60 TF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYJ 65 KF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SYNT 55 L SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 35 LF SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Ložisková jednotka (těleso) SY 60 TR SKFvẫn chưa có mô tả chi tiết. Để biết thêm thông tin, bao...
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!
Chúng tôi có thể cung cấp gần như mọi sản phẩm của nhà sản xuất SNR và hỗ trợ lựa chọn giải pháp phù hợp cho ứng dụng cụ thể.
SNR
SNR là thương hiệu được biết đến trong lĩnh vực vòng bi và các chi tiết công nghiệp liên quan cho nhiều ứng dụng máy móc khác nhau. Thương hiệu này thường được cân nhắc khi cần khả năng đỡ chính xác và ổn định cho các bộ phận chuyển động.
Tên SNR thường gắn với vòng bi, gối đỡ và các chi tiết cho chuyển động quay. Trong bảo trì và thay thế, cần kiểm tra kỹ mã hiệu, kích thước và điều kiện vận hành.
Các linh kiện SNR nên được lựa chọn theo tải trọng, tốc độ, khả năng làm kín và môi trường làm việc của thiết bị.