Cụm vòng bi - 722522 B PTI
Các sản phẩm liên quan
QMPF34J607ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 7⁄16 in.; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QMPF26J500ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 in.; L = 158.8 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; A = 139.7 mm; B = 279.7 mm; K = 58.7 mm
QVPH28V130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; J = 24 mm; E = 85.9 mm; C = 190.0 mm; D min. = 406.4 mm; Sv = 147.8 mm; F = 500.4 mm
QMPH34J180ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; L = 224.3 mm; J = 30 mm; S = 214.1 mm; G = 190.5 mm; D min. = 549.4 mm; F = 711.2 mm
QMCW26J125SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; J = 24 mm; B.C. = 323.9 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; N = 77.9 mm; E = 162.1 mm
QMMC30J150ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; A = 19.8 mm; B = 38.1 mm; D = 5.6 mm; S = 192.0 mm; C = 205.0 mm; G = 154.4 mm
QVVPG28V130ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 152.9 mm; J = 24 mm; H = 49.3 mm; E = 80.0 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm
QVVCW28V125SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm; Rvv = 33.8 mm
QAAPX26A415SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; L = 180.3 mm; J = 24.0 mm; H = 50.8 mm; A = 155.7 mm; B = 283.2 mm; E = 108.0 mm
QMFX26J125ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 135.1 mm; E = 177.8 mm
UCP 207 MTM của MTM: cụm gối đỡ ổ lăn dạng chân đế.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 35 mm; h = 47.6 mm; a = 167 mm; e = 127 mm; b = 48 mm; S1 = 17 mm; S2 = 20 mm
QMSN30J140ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; L = 202 mm; J = 30 mm; H = 76 mm; A = 170 mm; B = 330 mm; K = 76 mm
UCP 206 MTM của MTM: cụm gối đỡ ổ lăn dạng chân đế.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 30 mm; h = 42.9 mm; a = 160 mm; e = 121 mm; b = 44 mm; S1 = 17 mm; S2 = 20 mm
QMFY26J415SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 138.4 mm; E = 177.8 mm
QMPF26J500SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 in.; L = 158.8 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; A = 139.7 mm; B = 279.7 mm; K = 58.7 mm
QMPF26J125SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; L = 158.8 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; A = 139.7 mm; B = 279.7 mm; K = 58.7 mm
Mô tả chi tiết sản phẩm
722522 B PTI của PTI: vỏ gối đỡ mặt bích.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: 722522 B PTI
- Nhà sản xuất: PTI
- L: 134 mm
- L1: 137 mm
- h: 135 mm
- c: 30 mm
- a1: 270 mm
- J: 219 mm
Trước khi lắp đặt, hãy kiểm tra kích thước, bố trí ổ lăn và điều kiện vận hành theo tài liệu của nhà sản xuất. Tuân thủ hướng dẫn lắp đặt và bảo dưỡng của nhà sản xuất.
Các thông số bổ sung
| Danh mục hàng: | Goi đo vong bi |
|---|---|
| Trọng lượng: | 24 kg |
QAAPX26A500ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 in.; L = 180.3 mm; J = 24.0 mm; H = 50.8 mm; A = 155.7 mm; B = 283.2 mm; E = 108.0 mm
QVVFY28V130ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; D = 284.2 mm; E = 177.8 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm
QVPF28V130SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; J = 24 mm; E = 69.9 mm; C = 190.0 mm; D min. = 349.3 mm; Sv = 147.8 mm; F = 444.5 mm
QVVPF28V130SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 153.2 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; E = 69.9 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm
QVVFX28V130ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 166.1 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 138.4 mm
QMMC26J130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; A = 19.8 mm; B = 38.1 mm; D = 7.9 mm; S = 153.4 mm; C = 175.0 mm; G = 141.7 mm
QVPF28V130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; J = 24 mm; E = 69.9 mm; C = 190.0 mm; D min. = 349.3 mm; Sv = 147.8 mm; F = 444.5 mm
QAAFXP26A125ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối. Đường kính trục: 125 mm; mặt bích vuông; gờ định tâm nông; khóa bằng vít hãm; hai vòng khóa.
QAAMC26A130SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; A = 19.8 mm; B = 38.1 mm; D = 7.9 mm; C = 175.0 mm; G = 141.7 mm; M = 94.5 mm
QAAPX26A415ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; L = 180.3 mm; J = 24.0 mm; H = 50.8 mm; A = 155.7 mm; B = 283.2 mm; E = 108.0 mm
QVFKP22V100SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối. Đường kính trục: 100 mm; mặt bích vuông; gờ định tâm nông; V-Lock; một đai ốc siết.
QMFX26J125SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 135.1 mm; E = 177.8 mm
QMPF34J615SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 15⁄16 in.; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QVVFY28V130SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; D = 284.2 mm; E = 177.8 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm
QAAPX26A500SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 in.; L = 180.3 mm; J = 24.0 mm; H = 50.8 mm; A = 155.7 mm; B = 283.2 mm; E = 108.0 mm
QMPF26J125SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; L = 158.8 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; A = 139.7 mm; B = 279.7 mm; K = 58.7 mm
Đánh giá sản phẩm
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!
Chúng tôi có thể cung cấp gần như mọi sản phẩm mang thương hiệu PTI, kể cả khi sản phẩm đó hiện chưa có trong danh mục.
Hãy gửi cho chúng tôi mã sản phẩm, ảnh nhãn máy, kích thước hoặc mô tả ứng dụng; chúng tôi sẽ kiểm tra khả năng cung ứng.
PTI – nhận diện và cung ứng sản phẩm
Tên gọi PTI có thể xuất hiện trên nhiều sản phẩm kỹ thuật và phụ tùng khác nhau. Vì vậy, để xác định chính xác mặt hàng, chúng tôi dựa vào ký hiệu đầy đủ và các dữ liệu kỹ thuật hiện có.
Sản phẩm chính xác cần được lựa chọn theo đầy đủ ký hiệu và thông số kỹ thuật. Kích thước, kết cấu, vật liệu và điều kiện vận hành là những yếu tố quan trọng khi xác định sản phẩm thay thế phù hợp.
Để nhận báo giá chính xác, vui lòng gửi đầy đủ ký hiệu, số lượng cần thiết và mọi tài liệu hiện có. Chúng tôi sẽ đối chiếu thông số và kiểm tra phương án cung ứng phù hợp.