Cụm vòng bi - SY 35 WF SKF
Các sản phẩm liên quan
QMCW30J507ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 7⁄16 in.; J = 24 mm; B.C. = 368.3 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 121.4 mm; E = 184.2 mm
QMPF34J180SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QMPX30J150SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 196.9 mm; J = 24 mm; H = 85.6 mm; A = 179.4 mm; B = 339.9 mm; K = 75.9 mm
QMPF30J515ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 15⁄16 in.; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
QMCW30J600SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 in.; J = 24 mm; B.C. = 419.1 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 128.5 mm; E = 209.6 mm
QVPX28V125SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; L = 175.0 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 293.4 mm; E = 108.0 mm
QMPF30J140SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
QMPH30J150ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 85.9 mm; A = 179.4 mm; B = 339.9 mm; K = 75.9 mm
QVVCW28V130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm; Rvv = 33.8 mm
QVVCW28V130SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm; Rvv = 33.8 mm
QMPX30J507SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 7⁄16 in.; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
QMCW30J140SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; J = 24 mm; B.C. = 368.3 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 121.4 mm; E = 184.2 mm
QVVPX28V130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 175.0 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 293.4 mm; E = 108.0 mm
QMPF34J170SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QMPG34J180SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; K = 85.1 mm
QVVPX28V415SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; L = 175.0 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 293.4 mm; E = 108.0 mm
Mô tả chi tiết sản phẩm
SY 35 WF SKF của SKF: cụm gối đỡ ổ lăn dạng chân đế.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: SY 35 WF SKF
- Nhà sản xuất: SKF
- Đường kính trục: 35 mm
- A: 45 mm
- A1: 27 mm
- B1: 51.1 mm
- H: 93 mm
- H1: 47.6 mm
- H2: 19 mm
- J: 126 mm
- L: 160 mm
- N: 21 mm
- N1: 14 mm
- G: 12 mm
- s1: 32.3 mm
- vỏ đúc
- vòng khóa lệch tâm
Trước khi lắp đặt, hãy kiểm tra kích thước, bố trí ổ lăn và điều kiện vận hành theo tài liệu của nhà sản xuất. Tuân thủ hướng dẫn lắp đặt và bảo dưỡng của nhà sản xuất.
Các thông số bổ sung
| Danh mục hàng: | Goi đo vong bi |
|---|---|
| Trọng lượng: | 1.59 kg |
| EAN: | 7316570886825 |
QMCW34J170SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; J = 24 mm; B.C. = 431.8 mm; H = 28.7 mm; D = 355.6 mm; N = 130.3 mm; E = 215.9 mm
QMPX34J607SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 7⁄16 in.; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; E = 112.8 mm
QMPX30J140SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
QMCW34J180SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; J = 24 mm; B.C. = 431.8 mm; H = 28.7 mm; D = 355.6 mm; N = 130.3 mm; E = 215.9 mm
QMPX34J180ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; E = 112.8 mm
QMPH30J150SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 85.9 mm; A = 179.4 mm; B = 339.9 mm; K = 75.9 mm
QMPF30J600ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 in.; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
QMPG34J180SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; K = 85.1 mm
QVVPX28V125ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; L = 175.0 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 293.4 mm; E = 108.0 mm
QMPF30J508SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 1⁄2 in.; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
QMPG34J170SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QMCW30J600SB của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 in.; J = 24 mm; B.C. = 419.1 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 128.5 mm; E = 209.6 mm
QVPX28V125ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; L = 175.0 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 293.4 mm; E = 108.0 mm
QMPH34J615ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 15⁄16 in.; L = 224.3 mm; J = 30 mm; S = 214.1 mm; G = 190.5 mm; D min. = 549.4 mm; F = 711.2 mm
QMPX34J170SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; E = 112.8 mm
QMCW30J515ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 15⁄16 in.; J = 24 mm; B.C. = 419.1 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 128.5 mm; E = 209.6 mm
Đánh giá sản phẩm
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!
Chúng tôi có thể cung cấp gần như mọi sản phẩm mang thương hiệu SKF, kể cả khi sản phẩm đó hiện chưa có trong danh mục.
Hãy gửi cho chúng tôi mã sản phẩm, ảnh nhãn máy, kích thước hoặc mô tả ứng dụng; chúng tôi sẽ kiểm tra khả năng cung ứng.
SKF – nhận diện và cung ứng sản phẩm
Tên gọi SKF có thể xuất hiện trên nhiều sản phẩm kỹ thuật và phụ tùng khác nhau. Vì vậy, để xác định chính xác mặt hàng, chúng tôi dựa vào ký hiệu đầy đủ và các dữ liệu kỹ thuật hiện có.
Sản phẩm chính xác cần được lựa chọn theo đầy đủ ký hiệu và thông số kỹ thuật. Kích thước, kết cấu, vật liệu và điều kiện vận hành là những yếu tố quan trọng khi xác định sản phẩm thay thế phù hợp.
Để nhận báo giá chính xác, vui lòng gửi đầy đủ ký hiệu, số lượng cần thiết và mọi tài liệu hiện có. Chúng tôi sẽ đối chiếu thông số và kiểm tra phương án cung ứng phù hợp.
| Công ty sản xuất : | AB SKF (publ) |
|---|---|
| Địa chỉ : | Sven Wingquists Gata 2, SE-415 50 Göteborg, Sweden |
| E-mail : | skf.cz@skf.com |