Cụm vòng bi - SYK 30 TR SKF
Các sản phẩm liên quan
QMPF30J140ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
QVPX28V415ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; L = 175.0 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 293.4 mm; E = 108.0 mm
QMMC30J150SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; A = 19.8 mm; B = 38.1 mm; D = 5.6 mm; S = 192.0 mm; C = 205.0 mm; G = 154.4 mm
QMCW30J150ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; J = 24 mm; B.C. = 419.1 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 128.5 mm; E = 209.6 mm
QMPH34J170SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QMPG30J150SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 198.6 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 170.0 mm; B = 332.2 mm; K = 75.9 mm
QVCW28V415SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; C = 190.0 mm; Sv = 147.8 mm
QMPG30J150SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 198.6 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 170.0 mm; B = 332.2 mm; K = 75.9 mm
QMPH34J608SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 1⁄2 in.; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QMMC30J140SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; A = 19.8 mm; B = 38.1 mm; D = 5.6 mm; S = 192.0 mm; C = 205.0 mm; G = 154.4 mm
QMPX30J507ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 7⁄16 in.; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
QMPH34J180SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; L = 224.3 mm; J = 30 mm; S = 214.1 mm; G = 190.5 mm; D min. = 549.4 mm; F = 711.2 mm
QMCW34J700SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 7 in.; J = 24 mm; B.C. = 431.8 mm; H = 28.7 mm; D = 355.6 mm; N = 130.3 mm; E = 215.9 mm
QVPX28V130ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 175.0 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 293.4 mm; E = 108.0 mm
QMCW30J140ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; J = 24 mm; B.C. = 368.3 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 121.4 mm; E = 184.2 mm
QMPX30J140SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
Mô tả chi tiết sản phẩm
SYK 30 TR SKF của SKF: cụm gối đỡ ổ lăn dạng chân đế.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: SYK 30 TR SKF
- Nhà sản xuất: SKF
- Đường kính trục: 30 mm
- N1: 14.5 mm
- A1: 25 mm
- H: 82 mm
- N: 21.5 mm
- B: 38.1 mm
- J: 121 mm
- A: 40 mm
- L: 159 mm
- H1: 42.9 mm
- H2: 19 mm
- vỏ gối đỡ ổ lăn SKF Y-TECH
- khóa bằng vít hãm
Trước khi lắp đặt, hãy kiểm tra kích thước, bố trí ổ lăn và điều kiện vận hành theo tài liệu của nhà sản xuất. Tuân thủ hướng dẫn lắp đặt và bảo dưỡng của nhà sản xuất.
Các thông số bổ sung
| Danh mục hàng: | Goi đo vong bi |
|---|---|
| Trọng lượng: | 0.477 kg |
| EAN: | 7316570072259 |
QMPH34J608SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 1⁄2 in.; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QVVPX28V125SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; L = 175.0 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 293.4 mm; E = 108.0 mm
QMPF34J180SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QVVCW28V125ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm; Rvv = 33.8 mm
QMPH30J515ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 15⁄16 in.; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 85.9 mm; A = 179.4 mm; B = 339.9 mm; K = 75.9 mm
QMCW30J150SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; J = 24 mm; B.C. = 419.1 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 128.5 mm; E = 209.6 mm
QVVCW28V125SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm; Rvv = 33.8 mm
UCFL 205 KBS của KBS: cụm gối đỡ ổ lăn mặt bích (mặt bích bầu dục).
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 25 mm; L = 68 mm; J = 99 mm; H = 130 mm; A = 27 mm
QMPH30J515SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 15⁄16 in.; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 85.9 mm; A = 179.4 mm; B = 339.9 mm; K = 75.9 mm
QMPF34J180ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QMPH30J140SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; L = 199.1 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.7 mm; K = 75.9 mm
QMPX34J700ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 7 in.; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; E = 112.8 mm
QMPX34J700SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 7 in.; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; E = 112.8 mm
QMMC30J140ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; A = 19.8 mm; B = 38.1 mm; D = 5.6 mm; S = 192.0 mm; C = 205.0 mm; G = 154.4 mm
QMPH30J515SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 15⁄16 in.; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 85.9 mm; A = 179.4 mm; B = 339.9 mm; K = 75.9 mm
QMPX30J600ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 in.; L = 196.9 mm; J = 24 mm; H = 85.6 mm; A = 179.4 mm; B = 339.9 mm; K = 75.9 mm
Đánh giá sản phẩm
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!
Chúng tôi có thể cung cấp gần như mọi sản phẩm mang thương hiệu SKF, kể cả khi sản phẩm đó hiện chưa có trong danh mục.
Hãy gửi cho chúng tôi mã sản phẩm, ảnh nhãn máy, kích thước hoặc mô tả ứng dụng; chúng tôi sẽ kiểm tra khả năng cung ứng.
SKF – nhận diện và cung ứng sản phẩm
Tên gọi SKF có thể xuất hiện trên nhiều sản phẩm kỹ thuật và phụ tùng khác nhau. Vì vậy, để xác định chính xác mặt hàng, chúng tôi dựa vào ký hiệu đầy đủ và các dữ liệu kỹ thuật hiện có.
Sản phẩm chính xác cần được lựa chọn theo đầy đủ ký hiệu và thông số kỹ thuật. Kích thước, kết cấu, vật liệu và điều kiện vận hành là những yếu tố quan trọng khi xác định sản phẩm thay thế phù hợp.
Để nhận báo giá chính xác, vui lòng gửi đầy đủ ký hiệu, số lượng cần thiết và mọi tài liệu hiện có. Chúng tôi sẽ đối chiếu thông số và kiểm tra phương án cung ứng phù hợp.
| Công ty sản xuất : | AB SKF (publ) |
|---|---|
| Địa chỉ : | Sven Wingquists Gata 2, SE-415 50 Göteborg, Sweden |
| E-mail : | skf.cz@skf.com |