Cụm vòng bi - UCP 206 CT
Các sản phẩm liên quan
QMPH34J170SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QAAPX26A130SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 180.3 mm; J = 24.0 mm; H = 50.8 mm; A = 155.7 mm; B = 283.2 mm; E = 108.0 mm
QVVPF28V130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 153.2 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; E = 69.9 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm
QMMC30J140ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; A = 19.8 mm; B = 38.1 mm; D = 5.6 mm; S = 192.0 mm; C = 205.0 mm; G = 154.4 mm
QVFX28V130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 168.1 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 138.4 mm
QMPG30J150ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 198.6 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 170.0 mm; B = 332.2 mm; K = 75.9 mm
QMPX30J515ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 15⁄16 in.; L = 196.9 mm; J = 24 mm; H = 85.6 mm; A = 179.4 mm; B = 339.9 mm; K = 75.9 mm
QMFY26J125ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 138.4 mm; E = 177.8 mm
QVVFX28V130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 168.1 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 138.4 mm
QVFKP26V115SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối. Đường kính trục: 115 mm; mặt bích vuông; gờ định tâm nông; V-Lock; một đai ốc siết.
QVPF28V125SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; J = 24 mm; E = 69.9 mm; C = 190.0 mm; D min. = 349.3 mm; Sv = 147.8 mm; F = 444.5 mm
QVVFY28V125SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; D = 284.2 mm; E = 177.8 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm
QMPF26J415SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; L = 158.8 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; A = 139.7 mm; B = 279.7 mm; K = 58.7 mm
QVPF28V125SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; J = 24 mm; E = 69.9 mm; C = 190.0 mm; D min. = 349.3 mm; Sv = 147.8 mm; F = 444.5 mm
QVVPG28V500SO của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 in.; L = 152.9 mm; J = 24 mm; H = 49.3 mm; E = 80.0 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm
QMCW30J140SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; J = 24 mm; B.C. = 368.3 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 121.4 mm; E = 184.2 mm
Mô tả chi tiết sản phẩm
UCP 206 CT của CT: cụm gối đỡ ổ lăn dạng chân đế.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: UCP 206 CT
- Nhà sản xuất: CT
- Đường kính trục: 30 mm
- H: 42.9 mm
- L: 165 mm
- A: 48 mm
- J: 121 mm
Trước khi lắp đặt, hãy kiểm tra kích thước, bố trí ổ lăn và điều kiện vận hành theo tài liệu của nhà sản xuất. Tuân thủ hướng dẫn lắp đặt và bảo dưỡng của nhà sản xuất.
Các thông số bổ sung
| Danh mục hàng: | Goi đo vong bi |
|---|---|
| Trọng lượng: | 1 kg |
UCP 206 MTM của MTM: cụm gối đỡ ổ lăn dạng chân đế.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 30 mm; h = 42.9 mm; a = 160 mm; e = 121 mm; b = 44 mm; S1 = 17 mm; S2 = 20 mm
QAAFX26A130SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 135.1 mm; E = 177.8 mm
QVVPF28V125ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; L = 153.2 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; E = 69.9 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm
QMPX26J125SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; L = 180.3 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 283.2 mm; K = 58.7 mm
QMPG30J150SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 198.6 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 170.0 mm; B = 332.2 mm; K = 75.9 mm
QMPG30J150SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 198.6 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 170.0 mm; B = 332.2 mm; K = 75.9 mm
QVVFY28V125ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; D = 284.2 mm; E = 177.8 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm
QMCW30J140SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; J = 24 mm; B.C. = 368.3 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 121.4 mm; E = 184.2 mm
QVPX28V130SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 175.0 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 293.4 mm; E = 108.0 mm
QMMC30J140SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; A = 19.8 mm; B = 38.1 mm; D = 5.6 mm; S = 192.0 mm; C = 205.0 mm; G = 154.4 mm
QVFX28V130SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 168.1 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 138.4 mm
QVVFX28V130SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 168.1 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 138.4 mm
QVVPH28V130ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 152.9 mm; J = 24 mm; H = 51.8 mm; E = 85.9 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm
QMCW26J415ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; J = 24 mm; B.C. = 323.9 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; N = 77.9 mm; E = 162.1 mm
QMMC26J125SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; A = 19.8 mm; B = 38.1 mm; D = 7.9 mm; S = 153.4 mm; C = 175.0 mm; G = 141.7 mm
QMPF26J500SB của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 in.; L = 158.8 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; A = 139.7 mm; B = 279.7 mm; K = 58.7 mm
Đánh giá sản phẩm
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!
Chúng tôi có thể cung cấp gần như mọi sản phẩm mang thương hiệu CT, kể cả khi sản phẩm đó hiện chưa có trong danh mục.
Hãy gửi cho chúng tôi mã sản phẩm, ảnh nhãn máy, kích thước hoặc mô tả ứng dụng; chúng tôi sẽ kiểm tra khả năng cung ứng.
CT – nhận diện và cung ứng sản phẩm
Tên gọi CT có thể xuất hiện trên nhiều sản phẩm kỹ thuật và phụ tùng khác nhau. Vì vậy, để xác định chính xác mặt hàng, chúng tôi dựa vào ký hiệu đầy đủ và các dữ liệu kỹ thuật hiện có.
Sản phẩm chính xác cần được lựa chọn theo đầy đủ ký hiệu và thông số kỹ thuật. Kích thước, kết cấu, vật liệu và điều kiện vận hành là những yếu tố quan trọng khi xác định sản phẩm thay thế phù hợp.
Để nhận báo giá chính xác, vui lòng gửi đầy đủ ký hiệu, số lượng cần thiết và mọi tài liệu hiện có. Chúng tôi sẽ đối chiếu thông số và kiểm tra phương án cung ứng phù hợp.