Cụm vòng bi - UCP209CC SNR
Các sản phẩm liên quan
QMCW30J507SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 7⁄16 in.; J = 24 mm; B.C. = 368.3 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 121.4 mm; E = 184.2 mm
QVCW28V130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; C = 190.0 mm; Sv = 147.8 mm
QMPF30J508ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 1⁄2 in.; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
QMPF34J180SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QMPX34J180SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; E = 112.8 mm
QMPF30J140SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
UCFL 205 KBS của KBS: cụm gối đỡ ổ lăn mặt bích (mặt bích bầu dục).
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 25 mm; L = 68 mm; J = 99 mm; H = 130 mm; A = 27 mm
QMPH30J508SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 1⁄2 in.; L = 199.1 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.7 mm; K = 75.9 mm
QMPX30J507SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 7⁄16 in.; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
QMPG34J170ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QMPH30J150ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 85.9 mm; A = 179.4 mm; B = 339.9 mm; K = 75.9 mm
QMPH34J170SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QMPG34J180ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 180 mm; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; K = 85.1 mm
QMPG30J150SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 198.6 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 170.0 mm; B = 332.2 mm; K = 75.9 mm
QAACW26A500SO của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 in.; B.C. = 323.9 mm; D = 266.7 mm; C = 175.0 mm; E = 162.1 mm
QMPX34J607SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 7⁄16 in.; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; E = 112.8 mm
Mô tả chi tiết sản phẩm
UCP209CC SNR của SNR: cụm gối đỡ ổ lăn dạng chân đế.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: UCP209CC SNR
- Nhà sản xuất: SNR
- Dòng sản phẩm: UCP
- Đường kính trục: 45 mm
- Vật liệu vỏ: gang
- Cơ cấu khóa trên trục: khóa bằng vít hãm
Trước khi lắp đặt, hãy kiểm tra kích thước, bố trí ổ lăn và điều kiện vận hành theo tài liệu của nhà sản xuất. Tuân thủ hướng dẫn lắp đặt và bảo dưỡng của nhà sản xuất.
Các thông số bổ sung
| Danh mục hàng: | Goi đo vong bi |
|---|---|
| Trọng lượng: | 2.2 kg |
QMPG34J170SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QMPG30J140ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; L = 198.6 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 170.0 mm; B = 332.2 mm; K = 75.9 mm
QMCW30J600SB của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 in.; J = 24 mm; B.C. = 419.1 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 128.5 mm; E = 209.6 mm
QMPG30J140SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; L = 198.6 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 170.0 mm; B = 332.2 mm; K = 75.9 mm
QMPH30J508SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 1⁄2 in.; L = 199.1 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.7 mm; K = 75.9 mm
QVCW28V130SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; C = 190.0 mm; Sv = 147.8 mm
QVCW28V125SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; C = 190.0 mm; Sv = 147.8 mm
QMPX34J170SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; E = 112.8 mm
QVCW28V125SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; C = 190.0 mm; Sv = 147.8 mm
QMPH34J615SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 15⁄16 in.; L = 224.3 mm; J = 30 mm; S = 214.1 mm; G = 190.5 mm; D min. = 549.4 mm; F = 711.2 mm
QMCW34J170SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; J = 24 mm; B.C. = 431.8 mm; H = 28.7 mm; D = 355.6 mm; N = 130.3 mm; E = 215.9 mm
QMPH34J615SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 15⁄16 in.; L = 224.3 mm; J = 30 mm; S = 214.1 mm; G = 190.5 mm; D min. = 549.4 mm; F = 711.2 mm
QMSN30J140SN của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; L = 202 mm; J = 30 mm; H = 76 mm; A = 170 mm; B = 330 mm; K = 76 mm
QMPH30J507SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 7⁄16 in.; L = 199.1 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.7 mm; K = 75.9 mm
QAAMC26A415ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; A = 19.8 mm; B = 38.1 mm; D = 7.9 mm; C = 175.0 mm; G = 141.7 mm; M = 94.5 mm
QVPX28V125SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; L = 175.0 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 293.4 mm; E = 108.0 mm
Đánh giá sản phẩm
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!
Chúng tôi có thể cung cấp gần như mọi sản phẩm mang thương hiệu SNR, kể cả khi sản phẩm đó hiện chưa có trong danh mục.
Hãy gửi cho chúng tôi mã sản phẩm, ảnh nhãn máy, kích thước hoặc mô tả ứng dụng; chúng tôi sẽ kiểm tra khả năng cung ứng.
SNR – nhận diện và cung ứng sản phẩm
Tên gọi SNR có thể xuất hiện trên nhiều sản phẩm kỹ thuật và phụ tùng khác nhau. Vì vậy, để xác định chính xác mặt hàng, chúng tôi dựa vào ký hiệu đầy đủ và các dữ liệu kỹ thuật hiện có.
Sản phẩm chính xác cần được lựa chọn theo đầy đủ ký hiệu và thông số kỹ thuật. Kích thước, kết cấu, vật liệu và điều kiện vận hành là những yếu tố quan trọng khi xác định sản phẩm thay thế phù hợp.
Để nhận báo giá chính xác, vui lòng gửi đầy đủ ký hiệu, số lượng cần thiết và mọi tài liệu hiện có. Chúng tôi sẽ đối chiếu thông số và kiểm tra phương án cung ứng phù hợp.
| Công ty sản xuất : | NTN Europe |
|---|---|
| Địa chỉ : | 1 rue des Usines, B.P. 2017, 74010 Annecy, France |
| E-mail : | mailing.contact@ntn-snr.fr |