QVVSN16V075SET
Các sản phẩm liên quan
QMPX26J415ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; L = 180.3 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 283.2 mm; K = 58.7 mm
QMPH30J150SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 85.9 mm; A = 179.4 mm; B = 339.9 mm; K = 75.9 mm
QAAPF26A130SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; A = 139.7 mm; B = 279.7 mm; E = 69.9 mm; C = 175.0 mm
QMPX30J140SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 140 mm; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 76.2 mm; A = 169.9 mm; B = 330.2 mm; K = 75.9 mm
QMPX26J500SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 in.; L = 180.3 mm; J = 24 mm; H = 50.8 mm; A = 155.6 mm; B = 283.2 mm; K = 58.7 mm
QAAPF26A130SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; A = 139.7 mm; B = 279.7 mm; E = 69.9 mm; C = 175.0 mm
QMCW30J507ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 7⁄16 in.; J = 24 mm; B.C. = 368.3 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 121.4 mm; E = 184.2 mm
QAAMC22A115SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối. Đường kính trục: 1 15/16 in.; vỏ dạng hộp cartridge; khóa bằng vít hãm; hai vòng khóa.
QMCW30J515SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 15⁄16 in.; J = 24 mm; B.C. = 419.1 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 128.5 mm; E = 209.6 mm
QMPH30J150SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 150 mm; L = 201.7 mm; J = 24 mm; H = 85.9 mm; A = 179.4 mm; B = 339.9 mm; K = 75.9 mm
QVVCW28V130SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm; Rvv = 33.8 mm
QVPF28V415SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; J = 24 mm; E = 69.9 mm; C = 190.0 mm; D min. = 349.3 mm; Sv = 147.8 mm; F = 444.5 mm
QMPF26J130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; L = 158.8 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; A = 139.7 mm; B = 279.7 mm; K = 58.7 mm
QAAFXP26A130SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối. Đường kính trục: 130 mm; mặt bích vuông; gờ định tâm nông; khóa bằng vít hãm; hai vòng khóa.
QMCW30J507SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 5 7⁄16 in.; J = 24 mm; B.C. = 368.3 mm; H = 26.2 mm; D = 304.8 mm; N = 121.4 mm; E = 184.2 mm
QVFK22V100SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 100 mm; J = 24 mm; B.C. = 327.2 mm; H = 31.8 mm; N = 106.9 mm; Rv = 12.4 mm; C = 139.7 mm
Mô tả chi tiết sản phẩm
QVVSN16V075SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Thông số kỹ thuật
- Mã sản phẩm: QVVSN16V075SET
- Nhà sản xuất: Timken
- Đường kính trục: 75 mm
- Svv: 106 mm
- J: 20 mm
- L: 91 mm
- C: 106 mm
- G: 76 mm
- A: 95 mm
- B: 183 mm
- Rvv: 15 mm
- D min.: 241 mm
- F: 316 mm
- H: 34 mm
- D max.: 279 mm
- Vật liệu vỏ: thép đúc
- Kiểu lắp vỏ: gối đỡ chân đế có hai lỗ bắt bu lông (SN)
- Cơ cấu khóa trên trục: V-Lock; hai đai ốc siết
- Làm kín: phớt mê cung (PTFE)
- Bố trí dọc trục: kiểu cho phép dịch chuyển dọc trục
Trước khi lắp đặt, hãy kiểm tra kích thước, bố trí ổ lăn và điều kiện vận hành theo tài liệu của nhà sản xuất. Tuân thủ hướng dẫn lắp đặt và bảo dưỡng của nhà sản xuất.
Các thông số bổ sung
| Danh mục hàng: | Goi đo vong bi |
|---|---|
| Délka základny domku (mm): | 316 |
| Průměr hřídele (mm): | 75 |
| Šířka domku v ose hřídele (mm): | 91 |
| Šířka ložiskové části jednotky (mm): | 106 |
| Šířka základny domku (mm): | 76 |
| Výška domku (mm): | 183 |
| Výška osy hřídele (mm): | 95 |
QVPH28V415ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; J = 24 mm; E = 85.9 mm; C = 190.0 mm; D min. = 406.4 mm; Sv = 147.8 mm; F = 500.4 mm
QVFK26V115SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 115 mm; J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 135.1 mm; Rv = 11.7 mm
QVFKP26V110SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối. Đường kính trục: 110 mm; mặt bích vuông; gờ định tâm nông; V-Lock; một đai ốc siết.
QMPX34J170ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; L = 224.3 mm; J = 30 mm; H = 73.2 mm; A = 200.0 mm; B = 400.1 mm; E = 112.8 mm
QVVFK26V115SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: J = 24 mm; B.C. = 355.6 mm; H = 38.1 mm; D = 284.2 mm; N = 135.1 mm; E = 177.8 mm
QMPH34J615SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 15⁄16 in.; L = 224.3 mm; J = 30 mm; S = 214.1 mm; G = 190.5 mm; D min. = 549.4 mm; F = 711.2 mm
QAAPF26A130ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; A = 139.7 mm; B = 279.7 mm; E = 69.9 mm; C = 175.0 mm
QVVPH28V125SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 125 mm; L = 152.9 mm; J = 24 mm; H = 51.8 mm; E = 85.9 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm
QMPH34J608SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 6 1⁄2 in.; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QAAPF26A130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; J = 24 mm; H = 39.1 mm; A = 139.7 mm; B = 279.7 mm; E = 69.9 mm; C = 175.0 mm
QAAMC22A115SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối. Đường kính trục: 1 15/16 in.; vỏ dạng hộp cartridge; khóa bằng vít hãm; hai vòng khóa.
QVFK22V100ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 100 mm; J = 24 mm; B.C. = 327.2 mm; H = 31.8 mm; N = 106.9 mm; Rv = 12.4 mm; C = 139.7 mm
QVVCW28V130SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; H = 26.2 mm; D = 266.7 mm; Svv = 178.3 mm; C = 190.0 mm; Rvv = 33.8 mm
QMPG34J170SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 170 mm; L = 224.3 mm; J = 24 mm; H = 63.5 mm; A = 190.5 mm; B = 390.7 mm; K = 85.1 mm
QVPF28V415SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 15⁄16 in.; J = 24 mm; E = 69.9 mm; C = 190.0 mm; D min. = 349.3 mm; Sv = 147.8 mm; F = 444.5 mm
QAACW26A130SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 130 mm; B.C. = 323.9 mm; D = 266.7 mm; C = 175.0 mm; E = 162.1 mm
Đánh giá sản phẩm
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!
Chúng tôi có thể cung cấp gần như mọi sản phẩm mang thương hiệu TIMKEN, kể cả khi sản phẩm đó hiện chưa có trong danh mục.
Hãy gửi cho chúng tôi mã sản phẩm, ảnh nhãn máy, kích thước hoặc mô tả ứng dụng; chúng tôi sẽ kiểm tra khả năng cung ứng.
TIMKEN – nhận diện và cung ứng sản phẩm
Tên gọi TIMKEN có thể xuất hiện trên nhiều sản phẩm kỹ thuật và phụ tùng khác nhau. Vì vậy, để xác định chính xác mặt hàng, chúng tôi dựa vào ký hiệu đầy đủ và các dữ liệu kỹ thuật hiện có.
Sản phẩm chính xác cần được lựa chọn theo đầy đủ ký hiệu và thông số kỹ thuật. Kích thước, kết cấu, vật liệu và điều kiện vận hành là những yếu tố quan trọng khi xác định sản phẩm thay thế phù hợp.
Để nhận báo giá chính xác, vui lòng gửi đầy đủ ký hiệu, số lượng cần thiết và mọi tài liệu hiện có. Chúng tôi sẽ đối chiếu thông số và kiểm tra phương án cung ứng phù hợp.
| Công ty sản xuất : | Timken Europe |
|---|---|
| Địa chỉ : | 2 Rue Timken, 68002 Colmar Cedex, France |