Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QVVPR19V090SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 90 mm; L = 106.4 mm; J = 20 mm; H = 39.6 mm; E = 60.5 mm; Svv = 117.6 mm; C = 124.5 mm
QVVPR19V090SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPR19V085ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 85 mm; L = 106.4 mm; J = 20 mm; H = 39.6 mm; E = 60.5 mm; Svv = 117.6 mm; C = 124.5 mm
QVVPR19V085SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPR19V085SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPR19V085SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPR19V080ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 80 mm; L = 106.4 mm; J = 20 mm; H = 39.6 mm; E = 60.5 mm; Svv = 117.6 mm; C = 124.5 mm
QVVPR19V080SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPR19V080SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPR19V080SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPR19V307ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 3 7⁄16 in.; J = 20 mm; E = 60.5 mm; C = 124.5 mm; D min. = 235.0 mm; Sv = 93.7 mm; F = 346.2 mm
QVPR19V090ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 90 mm; J = 20 mm; E = 60.5 mm; C = 124.5 mm; D min. = 235.0 mm; Sv = 93.7 mm; F = 346.2 mm
QVPR19V090SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPR19V090SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPR19V090SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPR19V085ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 85 mm; J = 20 mm; E = 60.5 mm; C = 124.5 mm; D min. = 235.0 mm; Sv = 93.7 mm; F = 346.2 mm
QVPR19V085SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPR19V085SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Bạn đang ở trang 152 trên tổng 616.