Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QVVFC20V090ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 90 mm; L = 105.2 mm; J = 20 mm; B.C. = 279.9 mm; H = 28.7 mm; A = 330.2 mm; D = 230.1 mm
QVVFC20V090SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFC20V090SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFC20V090SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFC20V085ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 85 mm; L = 105.2 mm; J = 20 mm; B.C. = 279.9 mm; H = 28.7 mm; A = 330.2 mm; D = 230.1 mm
QVVFC20V085SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFC20V085SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFC20V085SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFC20V080ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 80 mm; L = 105.2 mm; J = 20 mm; B.C. = 279.9 mm; H = 28.7 mm; A = 330.2 mm; D = 230.1 mm
QVVFC20V080SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFC20V080SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFC20V080SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFB20V090ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 90 mm; L = 106.7 mm; J = 20 mm; B.C. = 279.9 mm; H = 28.7 mm; A = 330.2 mm; D = 230.1 mm
QVVFB20V090SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFB20V090SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFB20V090SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFB20V085ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 85 mm; L = 106.7 mm; J = 20 mm; B.C. = 279.9 mm; H = 28.7 mm; A = 330.2 mm; D = 230.1 mm
QVVFB20V085SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Bạn đang ở trang 160 trên tổng 616.