Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QVVFY19V080ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 80 mm; J = 24 mm; B.C. = 241.3 mm; H = 28.7 mm; D = 193.8 mm; N = 85.3 mm; E = 170.7 mm
QVVFY19V080SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFY19V080SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFY19V080SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY19V090ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 90 mm; J = 24 mm; B.C. = 241.3 mm; H = 28.7 mm; D = 193.8 mm; N = 85.3 mm; Rv = 4.8 mm
QVFY19V090SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY19V090SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY19V090SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY19V085ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 85 mm; J = 24 mm; B.C. = 241.3 mm; H = 28.7 mm; D = 193.8 mm; N = 85.3 mm; Rv = 4.8 mm
QVFY19V085SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY19V085SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY19V085SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY19V080ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 80 mm; J = 24 mm; B.C. = 241.3 mm; H = 28.7 mm; D = 193.8 mm; N = 85.3 mm; Rv = 4.8 mm
QVFY19V080SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY19V080SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY19V080SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QAAFL18A307ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 3 7⁄16 in.; J = 20 mm; B.C. = 241.3 mm; D = 193.8 mm; E = 170.7 mm; C = 130.3 mm; G = 187.33 mm
QAAFL18A090ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 90 mm; J = 20 mm; B.C. = 241.3 mm; D = 193.8 mm; E = 170.7 mm; C = 130.3 mm; G = 187.33 mm
Bạn đang ở trang 176 trên tổng 616.