Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QMF18J080SEO của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 80 mm; J = 20 mm; B.C. = 251.7 mm; H = 33.3 mm; D = 193.8 mm; N = 84.1 mm; E = 177.8 mm
QVVPA20V308ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 3 1⁄2 in.; L = 102.4 mm; J = 24 mm; H = 41.4 mm; A = 114.3 mm; B = 219.2 mm; Svv = 117.6 mm
QVVPA20V308SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPA20V307ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 3 7⁄16 in.; L = 102.4 mm; J = 24 mm; H = 41.4 mm; A = 114.3 mm; B = 219.2 mm; Svv = 117.6 mm
QVVPA20V307SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPA20V090ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 90 mm; L = 102.4 mm; J = 24 mm; H = 41.4 mm; A = 114.3 mm; B = 219.2 mm; Svv = 117.6 mm
QVVPA20V090SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPA20V090SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPA20V090SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPA20V085ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 85 mm; L = 102.4 mm; J = 24 mm; H = 41.4 mm; A = 114.3 mm; B = 219.2 mm; Svv = 117.6 mm
QVVPA20V085SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPA20V085SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPA20V085SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPA20V080ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 80 mm; L = 102.4 mm; J = 24 mm; H = 41.4 mm; A = 114.3 mm; B = 219.2 mm; Svv = 117.6 mm
QVVPA20V080SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPA20V080SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPA20V080SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPA20V308ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 3 1/2 in.; A = 114.3 mm; B = 219.2 mm; Rv = 6.8 mm; C = 124.5 mm; D min. = 276.4 mm; F = 374.7 mm
Bạn đang ở trang 189 trên tổng 616.