Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QVMC17V075SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 75 mm; A = 15.1 mm; B = 27.5 mm; D = 7.1 mm; Rv = 6.4 mm; C = 106.4 mm; G = 74.9 mm
QVMC17V075SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVMC17V070ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 70 mm; A = 15.1 mm; B = 27.5 mm; D = 7.1 mm; Rv = 6.4 mm; C = 106.4 mm; G = 74.9 mm
QVMC17V070SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVMC17V070SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVMC17V070SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPXT16V215ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 15⁄16 in.; L = 90.9 mm; J = 24 mm; H = 35.1 mm; A = 88.9 mm; B = 173.7 mm; Svv = 106.2 mm
QVVPXT16V075ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 75 mm; L = 90.9 mm; J = 24 mm; H = 35.1 mm; A = 88.9 mm; B = 173.7 mm; Svv = 106.2 mm
QVVPXT16V075SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPXT16V075SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPXT16V075SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPXT16V070ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 70 mm; L = 90.9 mm; J = 24 mm; H = 35.1 mm; A = 88.9 mm; B = 173.7 mm; Svv = 106.2 mm
QVVPXT16V070SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPXT16V070SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPXT16V070SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPX16V075ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 75 mm; L = 107.2 mm; J = 20 mm; H = 39.1 mm; A = 88.9 mm; B = 173.5 mm; E = 69.9 mm
QVVPX16V075SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVPX16V075SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Bạn đang ở trang 211 trên tổng 616.