Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QVVCW16V215ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 15⁄16 in.; L = 85.1 mm; J = 16 mm; B.C. = 190.5 mm; H = 12.7 mm; D = 162.1 mm; N = 47.8 mm
QVVCW16V215SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVCW16V075ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 75 mm; L = 85.1 mm; J = 16 mm; B.C. = 190.5 mm; H = 12.7 mm; D = 162.1 mm; N = 47.8 mm
QVVCW16V075SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVCW16V075SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVCW16V075SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVCW16V070ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 70 mm; L = 85.1 mm; J = 16 mm; B.C. = 190.5 mm; H = 12.7 mm; D = 162.1 mm; N = 47.8 mm
QVVCW16V070SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVCW16V070SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVCW16V070SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVCW16V215ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVCW16V215SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVCW16V215SB của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVCW16V212ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 3⁄4 in.; L = 85.1 mm; J = 16 mm; B.C. = 190.5 mm; H = 12.7 mm; D = 162.1 mm; N = 47.8 mm
QVCW16V212SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVCW16V211SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 11⁄16 in.; L = 85.1 mm; J = 16 mm; B.C. = 190.5 mm; H = 12.7 mm; D = 162.1 mm; N = 47.8 mm
QVCW16V211SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVCW16V075ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Bạn đang ở trang 221 trên tổng 616.