Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QVPKT15V060ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 60 mm; A = 88.9 mm; B = 173.7 mm; Rv = 7.2 mm; C = 94.0 mm; D min. = 230.1 mm; F = 330.2 mm
QVPKT15V060SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPKT15V060SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPKT15V060SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPK15V207ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 7⁄16 in.; L = 105.9 mm; J = 20 mm; H = 39.1 mm; A = 88.9 mm; B = 176.0 mm; E = 69.9 mm
QVPK15V065ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 65 mm; L = 105.9 mm; J = 20 mm; H = 39.1 mm; A = 88.9 mm; B = 176.0 mm; E = 69.9 mm
QVPK15V065SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPK15V065SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPK15V065SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPK15V060ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 60 mm; L = 105.9 mm; J = 20 mm; H = 39.1 mm; A = 88.9 mm; B = 176.0 mm; E = 69.9 mm
QVPK15V060SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPK15V060SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPK15V060SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMCW15J215SO của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 15⁄16 in.; J = 16 mm; B.C. = 190.5 mm; H = 12.7 mm; D = 162.1 mm; N = 47.8 mm; E = 134.6 mm
QMCW15J215SEO của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMCW15J075SO của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 75 mm; J = 16 mm; B.C. = 190.5 mm; H = 12.7 mm; D = 162.1 mm; N = 47.8 mm; E = 134.6 mm
QMCW15J075SEO của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMCW15J070SO của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 70 mm; J = 16 mm; B.C. = 190.5 mm; H = 12.7 mm; D = 162.1 mm; N = 47.8 mm; E = 134.6 mm
Bạn đang ở trang 240 trên tổng 616.