Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QVVP16V070SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 70 mm; L = 91.2 mm; J = 20 mm; H = 35.1 mm; A = 79.5 mm; B = 164.3 mm; Svv = 106.2 mm
QVVP16V070SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP16V300ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 3 in.; A = 79.5 mm; B = 164.3 mm; Rv = 7.6 mm; C = 106.4 mm; D min. = 200.2 mm; F = 295.4 mm
QVP16V300SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP16V215ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 15⁄16 in.; A = 79.5 mm; B = 164.3 mm; Rv = 7.6 mm; C = 106.4 mm; D min. = 200.2 mm; F = 295.4 mm
QVP16V215SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP16V075ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 75 mm; A = 79.5 mm; B = 164.3 mm; Rv = 7.6 mm; C = 106.4 mm; D min. = 200.2 mm; F = 295.4 mm
QVP16V075SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP16V075SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP16V075SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP16V070ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 70 mm; A = 79.5 mm; B = 164.3 mm; Rv = 7.6 mm; C = 106.4 mm; D min. = 200.2 mm; F = 295.4 mm
QVP16V070SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP16V070SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP16V070SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVF16V075ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 75 mm; J = 20 mm; B.C. = 215.4 mm; H = 26.9 mm; D = 168.9 mm; N = 75.7 mm; E = 152.4 mm
QVVF16V075SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVF16V075SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVF16V075SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Bạn đang ở trang 258 trên tổng 616.