Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QVVSN14V065STNG của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: L = 89 mm; J = 16 mm; H = 35 mm; A = 80 mm; B = 157 mm; Svv = 104 mm
QVVSN14V065ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 65 mm; L = 89 mm; J = 16 mm; H = 35 mm; A = 80 mm; B = 157 mm; Svv = 104 mm
QVVSN14V065SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVSN14V065SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVSN14V065SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVSN14V208ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 1/2 in.; A = 80 mm; B = 157 mm; Rv = 6.6 mm; C = 94 mm; D min. = 196 mm; F = 275 mm
QVSN14V208SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVSN14V208SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVSN14V208SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVSN14V207ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 7⁄16 in.; A = 80 mm; B = 157 mm; Rv = 6.6 mm; C = 94 mm; D min. = 196 mm; F = 275 mm
QVSN14V207SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVSN14V207SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVSN14V207SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVSN14V065ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 65 mm; A = 80 mm; B = 157 mm; Rv = 6.6 mm; C = 94 mm; D min. = 196 mm; F = 275 mm
QVSN14V065SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVSN14V065SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVSN14V065SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMTU11J203SO của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 3⁄16 in.; L = 167.9 mm; J = 88.9 mm; A = 60.5 mm; D = 133.4 mm; N = 82.8 mm; P = 95.3 mm
Bạn đang ở trang 319 trên tổng 616.