Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
FL217D1: vỏ gối đỡ mặt bích (mặt bích bầu dục).
UCFC214: cụm gối đỡ ổ lăn mặt bích (mặt bích tròn).
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 70 mm; L = 215 mm; J = 177 mm; A = 54 mm; B = 74.6 mm; N = 19 mm; J1 = 125.2 mm
RAKH2 của Timken: cụm gối đỡ ổ bi. Vỏ gối đỡ chân đế; vòng khóa lệch tâm.
RC1 1/4 của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 1 1/4 in.; A = 39.7 mm; D = 98.43 mm; E1 = 12.7 mm; S1 = 32.5 mm
RTU2 của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 in.; H = 149.2 mm; A = 69.8 mm; H2 = 101.6 mm; H1 = 129.4 mm; N = 34.9 mm; N1 = 31.8 mm
RTU1 5/8 của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 1 5/8 in.; H = 120.6 mm; A = 65.1 mm; H2 = 82.6 mm; H1 = 100.8 mm; N = 28.6 mm; N1 = 19.0 mm
RTU1 3/4 của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 1 3/4 in.; H = 120.6 mm; A = 65.1 mm; H2 = 82.6 mm; H1 = 100.8 mm; N = 28.6 mm; N1 = 19.0 mm
RCJ2 3/8 của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 3/8 in.; L = 174.6 mm; J = 142.9 mm; A = 49.2 mm; D = 136.5 mm; N = 17.1 mm; E1 = 31.8 mm
RCJ2 1/4 của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 1/4 in.; L = 174.6 mm; J = 142.9 mm; A = 49.2 mm; D = 136.5 mm; N = 17.1 mm; E1 = 31.8 mm
RAS 60 của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 60 mm; L = 239.7 mm; J = 188.1 mm; H = 69.85 mm; A = 60.3 mm; H2 = 138.9 mm; H1 = 23.8 mm
RAS2 1/4 của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 1/4 in.; L = 239.7 mm; J = 188.1 mm; H = 69.85 mm; A = 60.3 mm; H2 = 138.9 mm; H1 = 23.8 mm
RAK2 3/8 của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 3/8 in.; L = 239.7 mm; J = 188.1 mm; H = 68.26 mm; A = 60.3 mm; H2 = 137.30 mm; H1 = 22.2 mm
RAK2 1/4 của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 1/4 in.; L = 239.7 mm; J = 188.1 mm; H = 68.26 mm; A = 60.3 mm; H2 = 137.30 mm; H1 = 22.2 mm
RCJT1 1/2 NT của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 1 1/2 in.; L = 104.78 mm; J = 143.67 mm; H = 171.45 mm
RCJ1 1/2 NT của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 1 1/2 in.; L = 130.18 mm; J = 101.60 mm
RAS1 1/2 NT của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 1 1/2 in.; L = 179.39 mm; J = 136.53 mm; S1 = 34.93 mm
RAK1 1/2 NT của Timken: cụm gối đỡ ổ bi.
RCJT1 1/2 PT của Timken: cụm gối đỡ ổ bi. Đường kính trục: 1 1/2 in.; cụm gối đỡ ổ lăn mặt bích; lắp bằng hai bu lông; vòng khóa lệch tâm.
Bạn đang ở trang 346 trên tổng 616.