Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QVVP14V065ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 65 mm; L = 88.9 mm; J = 16 mm; H = 35.1 mm; A = 69.9 mm; B = 147.3 mm; Svv = 103.9 mm
QVVP14V065SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVP14V065SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVP14V065SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVP14V060ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 60 mm; L = 88.9 mm; J = 16 mm; H = 35.1 mm; A = 69.9 mm; B = 147.3 mm; Svv = 103.9 mm
QVVP14V060SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVP14V060SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP14V208ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 1/2 in.; A = 69.9 mm; B = 147.3 mm; Rv = 7.8 mm; C = 94.0 mm; D min. = 174.8 mm; F = 260.4 mm
QVP14V207ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 7⁄16 in.; A = 69.9 mm; B = 147.3 mm; Rv = 7.8 mm; C = 94.0 mm; D min. = 174.8 mm; F = 260.4 mm
QVP14V207SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP14V207SB của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP14V065ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 65 mm; A = 69.9 mm; B = 147.3 mm; Rv = 7.8 mm; C = 94.0 mm; D min. = 174.8 mm; F = 260.4 mm
QVP14V065SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP14V065SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP14V065SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP14V060ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 60 mm; A = 69.9 mm; B = 147.3 mm; Rv = 7.8 mm; C = 94.0 mm; D min. = 174.8 mm; F = 260.4 mm
QVP14V060SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVP14V060SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Bạn đang ở trang 376 trên tổng 616.