Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QVVFL11V050ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 50 mm; J = 12 mm; B.C. = 146.1 mm; H = 23.1 mm; D = 115.3 mm; N = 61.2 mm; E = 103.4 mm
QVVFL11V050SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFL11V050SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFL11V050SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY11V115SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 1 15⁄16 in.; J = 12 mm; B.C. = 146.1 mm; H = 19.1 mm; D = 115.3 mm; N = 58.4 mm; Rv = 1.5 mm
QVFY11V115SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY11V050ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 50 mm; J = 12 mm; B.C. = 146.1 mm; H = 19.1 mm; D = 115.3 mm; N = 58.4 mm; Rv = 1.5 mm
QVFY11V050SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY11V050SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFY11V050SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFL11V200SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 in.; J = 12 mm; B.C. = 146.1 mm; H = 23.1 mm; D = 115.3 mm; N = 61.2 mm; Rv = 2.5 mm
QVFL11V050ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 50 mm; J = 12 mm; B.C. = 146.1 mm; H = 23.1 mm; D = 115.3 mm; N = 61.2 mm; Rv = 2.5 mm
QVFL11V050SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFL11V050SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVFL11V050SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFX11V050ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 50 mm; J = 12 mm; B.C. = 146.1 mm; H = 22.4 mm; D = 120.7 mm; N = 65.0 mm; E = 103.6 mm
QVVFX11V050SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVFX11V050SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Bạn đang ở trang 426 trên tổng 616.