Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QMC10J200ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 2 in.; J = 10 mm; B.C. = 136.7 mm; H = 16.0 mm; D = 113.5 mm; N = 26.9 mm; E = 96.5 mm
QMC10J200SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMC10J115ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 1 15⁄16 in.; J = 10 mm; B.C. = 136.7 mm; H = 16.0 mm; D = 113.5 mm; N = 26.9 mm; E = 96.5 mm
QMC10J115SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMC10J115SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMC10J115SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMC10J115SB của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMC10J050ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 50 mm; J = 10 mm; B.C. = 136.7 mm; H = 16.0 mm; D = 113.5 mm; N = 26.9 mm; E = 96.5 mm
QMC10J050SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMC10J050SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMC10J050SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMC10J050SEB của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QMC10J050SB của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVSN11V050SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 50 mm; L = 85 mm; J = 16 mm; H = 25 mm; A = 70 mm; B = 136 mm; Svv = 102 mm
QVVSN11V050SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVVSN11V050SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVSN11V050ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 50 mm; A = 70 mm; B = 136 mm; Rv = 5.3 mm; C = 76 mm; D min. = 183 mm; F = 254 mm
QVSN11V050SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Bạn đang ở trang 434 trên tổng 616.