Goi đo vong bi, Trang 58
Phân loại sản phẩm
Tổng cộng 11071 mục
Thương hiệu
11071 mục để hiển thị
Danh sách sản phẩm
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVSN26V408ST. Kích thước: Đường kính trục = 114.3 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 178 mm.
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVSN26V408SM. Kích thước: Đường kính trục = 114.3 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 178 mm.
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVSN26V408SET. Kích thước: Đường kính trục = 114.3 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 178 mm.
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVSN26V408SEM. Kích thước: Đường kính trục = 114.3 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 178 mm.
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVSN26V407ST. Kích thước: Đường kính trục = 112.7125 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 178 mm.
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVSN26V407SM. Kích thước: Đường kính trục = 112.7125 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 178 mm.
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVSN26V407SET. Kích thước: Đường kính trục = 112.7125 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 178 mm.
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVSN26V407SEM. Kích thước: Đường kính trục = 112.7125 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 178 mm.
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVSN26V408ST. Kích thước: Đường kính trục = 114.3 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 147.8 mm.
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVSN26V408SM. Kích thước: Đường kính trục = 114.3 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 147.8 mm.
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVSN26V408SET. Kích thước: Đường kính trục = 114.3 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 147.8 mm.
€4 445,65 Ngoại trừ thuế VAT
€5 379,24
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVSN26V408SEM. Kích thước: Đường kính trục = 114.3 mm, Chiều cao gối đỡ = 280 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 445 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 113 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 146 mm, Chiều cao tâm trục = 150 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 147.8 mm.