Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Vòng bi - UC 207 DKF
35 × 72 × 42.9 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6208 2RS TIMKEN
40 × 80 × 18 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 61905 2RS KINEX
25 × 42 × 9 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - NN 3018 KMNA P51 ZKL
90 × 140 × 37 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6210 N KINEX
50 × 90 × 20 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - GE 25 E 2RS ZVL
25 × 42 × 20 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - GE 12 E BBC
12 × 22 × 10 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - VKBC 20017 SKF
Vòng bi.
Vòng bi - HK 3520 CX
35 × 42 × 20 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6313 MP63 ZKL
65 × 140 × 33 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 62206 2RS1 SKF
Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6213 C3 ZVL
65 × 120 × 23 mm. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 6213 2RSR ZVL
65 × 120 × 23 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6016 2ZRC3 ZVL
80 × 125 × 22 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 555062 FAG
Vòng bi - YAR 207 2F SKF
Vòng bi - 32207 A ZKL
35 × 72 × 24,25 mm. Vòng bi côn một dãy dùng cho tải hướng kính và hướng trục kết hợp theo một chiều. Kết cấu có thể tách rời giúp lắp đặt thuận tiện; cần điều chỉnh khe hở hoặc tải trước phù hợp với ứng dụng.
Vòng bi - 30216 A ZKL
Bạn đang ở trang 26 trên tổng 1834.