Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Xóa bộ lọc
Vòng bi - 1202 NTN
15 × 35 × 11 mm. Vòng bi với mã sản phẩm đã xác minh. So sánh đầy đủ mã sản phẩm, dữ liệu kích thước và kiểu thực hiện với chi tiết ban đầu. Xác nhận độ phù hợp với cụm ổ cụ thể trong tài liệu của nhà sản xuất NTN.
Vòng bi - 16013 CX
65 × 100 × 11 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6300 2ZC3 ZKL
10 × 35 × 11 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 51201 SKF
12 × 28 × 11 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 7202CD/P4A SKF
15 × 35 × 11 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 7202 B P5 FAG
15 × 35 × 11 mm. Cấp chính xác cao P5.
Vòng bi - 51200 SKF
10 × 26 × 11 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 51106 URB
30 × 47 × 11 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 7202 CATB P5 ZKL
Vòng bi - 7202 BEP SKF
Vòng bi - 51105 NSK
25 × 42 × 11 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 16011 STEYR
55 × 90 × 11 mm. Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy cho kích thước 55 × 90 × 11 mm. Đường kính lỗ d = 55 mm, đường kính ngoài D = 90 mm, bề rộng B = 11 mm.
Vòng bi - 51200 DKF
Vòng bi - 51106 P5 ZKL
30 × 47 × 11 mm. Cấp chính xác cao P5.
Vòng bi - 6300 N GPZ
Vòng bi - 6300 RS ZKL
10 × 35 × 11 mm. Phớt cao su một bên.
Vòng bi - 6202 P6 ZKL
15 × 35 × 11 mm. Cấp chính xác cao P6.
Vòng bi - 16013 M FEMINA
Bạn đang ở trang 3 trên tổng 4.