Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Vòng bi - 61900 2Z CX
10 × 22 × 6 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 3208 C3 ZKL
40 × 80 × 30 mm. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 3205 2RS KINEX
25 × 52 × 20 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 22222 W33M ZKL
110 × 200 × 53 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 2207 E 2RS1TN9 SKF
35 × 72 × 23 mm. Vòng bi dùng cho các ứng dụng công nghiệp. Khi thay thế, luôn kiểm tra đầy đủ mã hiệu, kích thước, kết cấu và yêu cầu của ứng dụng theo tài liệu của nhà sản xuất.
Vòng bi kim - HK 1210 SKF
Vòng cách con lăn kim HK1210 SKF không có phớt, 12 × 16 × 10 mm, khối lượng 0,0044 kg.
Vòng bi - E 14 SKF
Vòng bi.
Vòng bi - 7215 ZKL
75 × 130 × 25 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6407 MGM
35 × 90 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6315 ZKL
75 × 160 × 37 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6305 N ZVL
25 × 62 × 17 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 22224 E C3 SKF
Vòng bi với kích thước 120 × 215 × 58 mm.
Vòng bi - 32209 A KLF
Vòng bi - NU 2209 N ZKL
45 × 85 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6206 2ZR SKF
30 × 62 × 16 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 6205 QE6 SKF
25 × 52 × 15 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - DAC 30550032 ZZ KBS
30 × 55 × 32 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 63/22 2RS C3 KOYO
Phớt cao su hai bên. Khe hở hướng kính tăng.
Bạn đang ở trang 39 trên tổng 1834.