Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Xóa bộ lọc
Vòng bi - 30210 E ZKL
50 × 90 × 21.75 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6010 TBP63 ZKL
50 × 80 × 16 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - B7210 E 2RSD T P4S UL FAG
50 × 90 × 20 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 7310 B TVP FAG
50 × 110 × 27 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6210 2Z C3 SKF
50 × 90 × 20 mm. Nắp chắn kim loại hai bên. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 6210 2RS1 SKF
50 × 90 × 20 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - GE 50 ES 2RS BBC
50 × 75 × 35 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 51110 P6 ZKL
50 × 70 × 14 mm. Cấp chính xác cao P6.
Vòng bi - 51110 P5 ZKL
50 × 70 × 14 mm. Cấp chính xác cao P5.
Vòng bi - ZKLF50115-2RS-XL INA
Vòng bi với kích thước 50 × 115 × 34 mm.
Vòng bi - QJ 210 N2MA C4S1 SKF
Vòng bi - NU 210 ECML C3HS1 SKF
50 × 90 × 20 mm. Vòng cách bằng đồng gia công.
Vòng bi - ZARF 50115 TV A INA
50 × 115 × 60 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NJ 310 URB
Vòng bi - 6210 2RS FLT
Vòng bi - 22210 CCK W33 CU-ROLL
50 × 90 × 23 mm. Rãnh bôi trơn và lỗ bôi trơn trên vòng ngoài.
Vòng bi - UC 310 CT
50 × 110 × 61 mm. Vòng bi chèn độc lập có vòng ngoài hình cầu, phớt kín và cố định bằng vít hãm M12×1,5.
Vòng bi - NN3010KTN/UP SKF
Vòng bi với kích thước 50 × 80 × 23 mm; 50 × 80 × 23 mm.
Bạn đang ở trang 6 trên tổng 14.