Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Xóa bộ lọc
Vòng bi - N 407 ZKL
35 × 100 × 25 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - LR 35X40X20 5 INA
35 × 40 × 20,5 mm. LR 35X40X20-5 INA là vòng trong cho ổ lăn kim. Kích thước đã kiểm tra là 35 × 40 × 20,5 mm.
Vòng bi - 7307BC P5 ZKL
35 × 80 × 21 mm. Cấp chính xác cao P5.
Vòng bi - 7207 B 2RS TVP FAG
35 × 72 × 17 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 7007 CD PA9ADBC SKF
35 × 62 × 14 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6407 ZVL
35 × 90 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6307 ZN ZKL
35 × 80 × 21 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6307 NTN
Vòng bi - 6307 J30 SNR
Vòng bi - 6307 2RS URB
35 × 80 × 21 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6207 FAG
35 × 72 × 17 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 61907 2RSR HLC FAG
35 × 55 × 10 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 3307 BD TVH FAG
35 × 80 × 31 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 3307 B TVH FAG
Vòng bi - 3307 2RS CX
35 × 80 × 31 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 32207 ZKL
35 × 72 × 24,25 mm. Vòng bi côn một dãy dùng cho tải hướng kính và hướng trục kết hợp theo một chiều. Kết cấu có thể tách rời giúp lắp đặt thuận tiện; cần điều chỉnh khe hở hoặc tải trước phù hợp với ứng dụng.
Vòng bi - 3207 STEYR
35 × 72 × 27 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 3207 M HOFFMANN
Bạn đang ở trang 7 trên tổng 13.