Vòng bi - DOBIKON 1012 220 285 BIKON
Mô tả chi tiết sản phẩm
DOBIKON 1012 220 285 BIKON
Albeco confirms this exact designation in its product search. ABF returned no exact result for the same designation.
No dimensions, bearing type, cage, sealing, weight or other technical parameters are added because no verified detail page was available.
Vòng cách con lăn kim HK2016 SKF không có phớt, 20 × 26 × 16 mm, khối lượng 0,019 kg.
Phớt cao su hai bên
Vòng bi kim INA NKIA 5906 cho các ứng dụng chính xác với tải hướng kính.
ZKL 1309 – vòng bi cầu tự lựa, lỗ trụ; d=45 mm; D=100 mm; B=25 mm; Cr=39.1 kN; C0r=12.8 kN; Pu=0.58 kN; ngrease=6 300 min−1; noil=7 500 min−1
INA KSO20-PP
Vòng bi cầu tuyến tính dạng hở, tự lựa cho trục dẫn hướng có đỡ đường kính 20 mm. Phiên bản PP có phớt môi ở cả hai phía. Kích thước: 20 × 32 × 45 mm.
Nắp chắn kim loại hai bên
Vòng bi tiếp xúc góc hai dãy độ chính xác cao FAG 234419-M-SP với góc tiếp xúc 60° và lồng đồng thau M.
Vòng bi kim dạng lồng INA NK37/20, 37 × 47 × 20 mm, không có phớt.
Đánh giá sản phẩm
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!
Chúng tôi có thể cung cấp gần như mọi sản phẩm mang thương hiệu BIKON, kể cả khi sản phẩm đó hiện chưa có trong danh mục.
Hãy gửi cho chúng tôi mã sản phẩm, ảnh nhãn máy, kích thước hoặc mô tả ứng dụng; chúng tôi sẽ kiểm tra khả năng cung ứng.
BIKON – nhận diện và cung ứng sản phẩm
Tên gọi BIKON có thể xuất hiện trên nhiều sản phẩm kỹ thuật và phụ tùng khác nhau. Vì vậy, để xác định chính xác mặt hàng, chúng tôi dựa vào ký hiệu đầy đủ và các dữ liệu kỹ thuật hiện có.
Sản phẩm chính xác cần được lựa chọn theo đầy đủ ký hiệu và thông số kỹ thuật. Kích thước, kết cấu, vật liệu và điều kiện vận hành là những yếu tố quan trọng khi xác định sản phẩm thay thế phù hợp.
Để nhận báo giá chính xác, vui lòng gửi đầy đủ ký hiệu, số lượng cần thiết và mọi tài liệu hiện có. Chúng tôi sẽ đối chiếu thông số và kiểm tra phương án cung ứng phù hợp.