Vòng bi - NUP 224 MC3
Vòng bi - 6207 ZKL
35 × 72 × 17 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - YAT 205 SKF
Vòng bi.
Vòng bi - Q 310 DKF
Vòng bi.
Vòng bi - PLC 15 12 ZKL
35 × 68 × 37 mm. Vòng bi tiếp xúc góc hai dãy ZKL, có phớt hai bên.
Vòng bi kim - HK 3520 MTM
35 × 42 × 20 mm. Vòng bi kim dùng để thay thế. Trước khi đặt hàng, hãy đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm và kiểm tra kích thước, kết cấu và lắp đặt với chi tiết ban đầu. Xác nhận khả năng tương thích theo tài liệu của nhà sản xuất và yêu cầu của ứng dụng cụ thể.
Vòng bi - 6307 2RS1 SKF
35 × 80 × 21 mm. Vòng bi dùng để thay thế. Trước khi đặt hàng, hãy đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm và kiểm tra kích thước, kết cấu, độ lắp với chi tiết gốc. Xác nhận khả năng tương thích theo tài liệu SKF và yêu cầu của ứng dụng cụ thể.
Vòng bi - NAXK 25 Z TIMKEN
Nắp chắn kim loại một bên.
Vòng bi - 624 2Z SKF
4 × 13 × 5 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi trượt cầu - GAKFL 12 PB ELGES
12 × 26 × 16 mm. Vòng bi kim dùng để thay thế. Trước khi đặt hàng, hãy đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm và kiểm tra kích thước, kết cấu và lắp đặt với chi tiết ban đầu. Xác nhận khả năng tương thích theo tài liệu của nhà sản xuất và yêu cầu của ứng dụng cụ thể.
Vòng bi trượt cầu - GAKFL 10 PB ELGES
10 × 22 × 14 mm. Vòng bi kim dùng để thay thế. Trước khi đặt hàng, hãy đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm và kiểm tra kích thước, kết cấu và lắp đặt với chi tiết ban đầu. Xác nhận khả năng tương thích theo tài liệu của nhà sản xuất và yêu cầu của ứng dụng cụ thể.
Vòng bi - NU 2207 ZKL
35 × 72 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 32313 A FAG
65 × 140 × 51 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 1309 EKTN9 C3 SKF
45 × 100 × 25 mm. Vòng bi cầu dùng để thay thế. Trước khi đặt hàng, hãy đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm và kiểm tra kích thước, kết cấu, độ lắp với chi tiết gốc. Xác nhận khả năng tương thích theo tài liệu SKF và yêu cầu của ứng dụng cụ thể.
Vòng bi - 2205 2RSTNG NSK
25 × 52 × 18 mm. Vòng bi cho các ứng dụng công nghiệp.
Vòng bi - 30204 A KLF
20 × 47 × 15.25 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6203 2RS KINEX
17 × 40 × 12 mm. Phớt cao su hai bên.
Đánh giá sản phẩm
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!