Vòng bi - SB 206 JIB
Mô tả chi tiết sản phẩm
Vòng bi - SB 206 JIB
Vòng bi SB 206 JIB.
Kiểm tra đúng phiên bản và khả năng tương thích theo ký hiệu của nhà sản xuất và yêu cầu ứng dụng.
Vòng bi - 608 2RS TIMKEN
8 × 22 × 7 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6209 2RS ZKL
45 × 85 × 19 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 624 ZKL
4 × 13 × 5 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 623 ZKL
3 × 10 × 4 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 626 2Z GPZ
6 × 19 × 6 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 6201 ZKL
12 × 32 × 10 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6303 2Z ZVL
17 × 47 × 14 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 6205 2RSH C3 SKF
25 × 52 × 15 mm. Khe hở hướng kính tăng. Phớt cao su tổng hợp (NBR) hai bên.
Đánh giá sản phẩm
Hãy là người đầu tiên đăng bài báo về mặt hàng này!
Chúng tôi có thể cung cấp gần như mọi sản phẩm mang thương hiệu JIB, kể cả khi sản phẩm đó hiện chưa có trong danh mục.
Hãy gửi cho chúng tôi mã sản phẩm, ảnh nhãn máy, kích thước hoặc mô tả ứng dụng; chúng tôi sẽ kiểm tra khả năng cung ứng.
JIB – nhận diện và cung ứng sản phẩm
Tên gọi JIB có thể xuất hiện trên nhiều sản phẩm kỹ thuật và phụ tùng khác nhau. Vì vậy, để xác định chính xác mặt hàng, chúng tôi dựa vào ký hiệu đầy đủ và các dữ liệu kỹ thuật hiện có.
Sản phẩm chính xác cần được lựa chọn theo đầy đủ ký hiệu và thông số kỹ thuật. Kích thước, kết cấu, vật liệu và điều kiện vận hành là những yếu tố quan trọng khi xác định sản phẩm thay thế phù hợp.
Để nhận báo giá chính xác, vui lòng gửi đầy đủ ký hiệu, số lượng cần thiết và mọi tài liệu hiện có. Chúng tôi sẽ đối chiếu thông số và kiểm tra phương án cung ứng phù hợp.