Goi đo vong bi, Trang 122
Phân loại sản phẩm
Tổng cộng 11071 mục
Thương hiệu
11071 mục để hiển thị
Danh sách sản phẩm
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVPX19V090SET. Kích thước: Đường kính trục = 90 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 119.1 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 117.6 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVPX19V090SEM. Kích thước: Đường kính trục = 90 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 119.1 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 117.6 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVPX19V085ST. Kích thước: Đường kính trục = 85 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 119.1 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 117.6 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVPX19V085SM. Kích thước: Đường kính trục = 85 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 119.1 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 117.6 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVPX19V085SET. Kích thước: Đường kính trục = 85 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 119.1 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 117.6 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVPX19V085SEM. Kích thước: Đường kính trục = 85 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 119.1 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 117.6 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVPX19V080ST. Kích thước: Đường kính trục = 80 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 119.1 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 117.6 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVPX19V080SM. Kích thước: Đường kính trục = 80 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 119.1 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 117.6 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVPX19V080SET. Kích thước: Đường kính trục = 80 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 119.1 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 117.6 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVVPX19V080SEM. Kích thước: Đường kính trục = 80 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều rộng gối đỡ theo trục = 119.1 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 117.6 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVPX19V090ST. Kích thước: Đường kính trục = 90 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 93.7 mm, Kích thước dọc trục L theo danh mục = 119.1 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVPX19V090SM. Kích thước: Đường kính trục = 90 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 93.7 mm, Kích thước dọc trục L theo danh mục = 119.1 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVPX19V090SET. Kích thước: Đường kính trục = 90 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 93.7 mm, Kích thước dọc trục L theo danh mục = 119.1 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVPX19V090SEM. Kích thước: Đường kính trục = 90 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 93.7 mm, Kích thước dọc trục L theo danh mục = 119.1 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVPX19V085ST. Kích thước: Đường kính trục = 85 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 93.7 mm, Kích thước dọc trục L theo danh mục = 119.1 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVPX19V085SM. Kích thước: Đường kính trục = 85 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 93.7 mm, Kích thước dọc trục L theo danh mục = 119.1 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVPX19V085SET. Kích thước: Đường kính trục = 85 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 93.7 mm, Kích thước dọc trục L theo danh mục = 119.1 mm.
€2 925,69 Ngoại trừ thuế VAT
€3 540,08
/ Cái
Cụm vòng bi tang trống TIMKEN, QVPX19V085SEM. Kích thước: Đường kính trục = 85 mm, Chiều cao gối đỡ = 201.2 mm, Chiều dài đế gối đỡ = 381 mm, Chiều rộng đế gối đỡ = 120.7 mm, Chiều cao tâm trục = 101.6 mm, Chiều rộng phần vòng bi theo trục = 93.7 mm, Kích thước dọc trục L theo danh mục = 119.1 mm.