Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
QVPH20V307SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: J = 20 mm; E = 60.5 mm; C = 124.5 mm; D min. = 276.4 mm; Sv = 95.3 mm; F = 381.0 mm
QVPH20V307SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPH20V090ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 90 mm; J = 20 mm; E = 60.5 mm; C = 124.5 mm; D min. = 276.4 mm; Sv = 95.3 mm; F = 381.0 mm
QVPH20V090SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPH20V090SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPH20V090SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPH20V085ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 85 mm; J = 20 mm; E = 60.5 mm; C = 124.5 mm; D min. = 276.4 mm; Sv = 95.3 mm; F = 381.0 mm
QVPH20V085SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPH20V085SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPH20V085SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPH20V080ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 80 mm; J = 20 mm; E = 60.5 mm; C = 124.5 mm; D min. = 276.4 mm; Sv = 95.3 mm; F = 381.0 mm
QVPH20V080SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPH20V080SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
QVPH20V080SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
TAPN22K400ST của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Kích thước theo bản vẽ: Đường kính trục: 4 in.; L = 113.5 mm; J = 24 mm; A = 125.0 mm; B = 240.5 mm; S = 104.9 mm; C = 145.0 mm
TAPN22K400SM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
TAPN22K400SET của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
TAPN22K400SEM của Timken: cụm ổ lăn tang trống với vỏ liền khối.
Bạn đang ở trang 138 trên tổng 616.