Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Xóa bộ lọc
Vòng bi - NUP 2209 E P6 KINEX
45 × 85 × 23 mm. Cấp chính xác cao P6.
Vòng bi - NU 308 URB
40 × 90 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NU 2207 FEMINA
35 × 72 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NU 2207 E TVP3 NKE
Vòng bi.
Vòng bi - NJ 308 URB
Vòng bi - N 308 ZKL
Vòng bi - 7213 B KOYO
65 × 120 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6308 M ZKL
Vòng bi - 6213 N P6 ZKL
65 × 120 × 23 mm. Cấp chính xác cao P6.
Vòng bi - 6213 M SKF
65 × 120 × 23 mm. Vòng cách bằng đồng gia công.
Vòng bi - 6213 2RS ZKL
65 × 120 × 23 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 22208 W33 ETNG ZKL
40 × 80 × 23 mm. Rãnh bôi trơn và lỗ bôi trơn trên vòng ngoài.
Vòng bi - 22207 E W33 ZKL
35 × 72 × 23 mm. Vòng bi dùng cho các ứng dụng công nghiệp. Khi thay thế, luôn kiểm tra đầy đủ mã hiệu, kích thước, kết cấu và yêu cầu của ứng dụng theo tài liệu của nhà sản xuất.
Vòng bi - 2210 K SKF
50 × 90 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 2209 EKTN9 SKF
45 × 85 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 2208 EKTN9 SKF
40 × 80 × 23 mm. Vòng bi cầu tự lựa hai dãy với lỗ côn 1:12, vòng cách TN9 và khe hở hướng kính. Cn bình thường.
Vòng bi - 1308 EKTN9 SKF
Vòng bi - NU 308 ECP SKF
40 × 90 × 23 mm. Vòng cách bằng polyamide 66 gia cường sợi thủy tinh.
Bạn đang ở trang 11 trên tổng 14.