Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Vòng bi - 7220 C P4 SKF
100 × 180 × 34 mm. Cấp chính xác cao P4.
Vòng bi - 32317 A FAG
Vòng bi côn một dãy FAG 32317-A.
Vòng bi - 627 2Z KINEX
7 × 22 × 7 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - E 16 SRO
Vòng bi.
Vòng bi - 61806 2RS1
30 × 42 × 7 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - KB 2045 PP KBS
Vòng bi - 16010 ZVL
50 × 80 × 10 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 63005 2RS KBS
Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 30302 A P6 BBC
15 × 42 × 14.25 mm. Cấp chính xác cao P6.
Vòng bi - 6011 2ZR ZVL
55 × 90 × 18 mm. Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy với nắp chắn kim loại ở cả hai phía tiếp xúc với vai trơn của vòng trong. Đường kính lỗ d = 55 mm, đường kính ngoài D = 90 mm, bề rộng B = 18 mm.
Vòng bi - 6207 K2RS ZKL
35 × 72 × 17 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - R3 2Z neu
Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 30302 P6 BBC
Vòng bi - 6205 CM NSK
25 × 52 × 15 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 32308 ZKL
40 × 90 × 35.25 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - GE 40 E 2RS ZVL
40 × 62 × 28 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - SS 6004 2RS NEU
20 × 42 × 12 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6007 2Z SKF
35 × 62 × 14 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Bạn đang ở trang 1657 trên tổng 1835.