Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Vòng bi - HJ 2318 ZKL
Vòng bi.
Vòng bi - GE 30 KRRB INA
Vòng bi - F 801297 01 KLQ FAG
Vòng bi - BS2-2222-2RS5/VT143 SKF
110 × 200 × 63 mm. Vòng bi tang trống với phớt 2RS5, khe hở hướng kính. Cn tiêu chuẩn, vòng cách bằng thép và mỡ VT143.
Vòng bi - UC 310 CT
50 × 110 × 61 mm. Vòng bi chèn độc lập có vòng ngoài hình cầu, phớt kín và cố định bằng vít hãm M12×1,5.
Vòng bi - T7FC 055 QS1CL7CVE141 SKF
55 × 115 × 34.11 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NU 216 ECML C3H SKF
80 × 140 × 26 mm. Vòng cách bằng đồng gia công.
Vòng bi - NN3010KTN/UP SKF
Vòng bi với kích thước 50 × 80 × 23 mm; 50 × 80 × 23 mm.
Vòng bi - 604 2Z KINEX
Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 6017 2RS ZVL
85 × 130 × 22 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 51118 A ZKL
90 × 120 × 22 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 33210 A ZKL
Vòng bi - 33207 A ZKL
Vòng bi - F 804989 TR1 H67C FAG
Vòng bi - NJ 320 C4 NASO ZKL
100 × 215 × 47 mm. Khe hở hướng kính lớn.
Vòng bi - NJ 211 E ZVL
55 × 100 × 21 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 30217 URB
85 × 150 × 30.5 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 2209 K ZVL
45 × 85 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Bạn đang ở trang 1672 trên tổng 1835.