Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Vòng bi - 2216 K SKF
80 × 140 × 33 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 2216 FAG
Vòng bi - 2213 STEYR
65 × 120 × 31 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 2213 SKF
Vòng bi - 2211 K SKF
55 × 100 × 25 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 2210 P6 ZKL
50 × 90 × 23 mm. Cấp chính xác cao P6.
Vòng bi - 2210 2RS1 KTN9 C3 SKF
50 × 90 × 23 mm. Phớt cao su hai bên. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 2209 SKF
45 × 85 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 2209 ETN9 C3 SKF
45 × 85 × 23 mm. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 2208 M ZKL
40 × 80 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 2208 K SKF
40 × 80 × 23 mm. Vòng bi cầu tự lựa hai dãy với lỗ côn 1:12, vòng cách thép hoặc tiêu chuẩn và khe hở hướng kính. Cn. Loại hở, không có phớt.
Vòng bi - 2207 MGM
35 × 72 × 23 mm. Vòng bi dùng cho các ứng dụng công nghiệp. Khi thay thế, luôn kiểm tra đầy đủ mã hiệu, kích thước, kết cấu và yêu cầu của ứng dụng theo tài liệu của nhà sản xuất.
Vòng bi - 2201 SKF
12 × 32 × 14 mm. Vòng bi cho các ứng dụng công nghiệp.
Vòng bi - 21318 M FAG
90 × 190 × 43 mm. Vòng bi cho các ứng dụng công nghiệp.
Vòng bi - 21318 E SKF
Vòng bi - 21316 E SKF
80 × 170 × 39 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 21315 AK SKF
Vòng bi.
Vòng bi - 21314 ETVPB C3 FAG
70 × 150 × 35 mm. Khe hở hướng kính tăng.
Bạn đang ở trang 1727 trên tổng 1835.