Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Vòng bi - NU 309 ZVL
45 × 100 × 25 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NU 2207 ETVP2 X-LIFE FAG
35 × 72 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NK 65/35A FAG
Vòng bi kim dạng lồng INA NK65/35A, 65 × 78 × 35 mm, không có phớt.
Vòng bi - NA 49 32 DKF
Vòng bi.
Vòng bi - N 308 FLT
40 × 90 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 7202 B ZKL
15 × 35 × 11 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6302 2RSH SKF
15 × 42 × 13 mm. Phớt cao su tổng hợp (NBR) hai bên.
Vòng bi - 627 2Z ZKL
7 × 22 × 7 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 62200 2RS1 SKF
Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6210 K ZKL
50 × 90 × 20 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6203 2Z MGM
17 × 40 × 12 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 6203 2Z DPI
Vòng bi - 6200 2ZR ZKL
10 × 30 × 9 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 61807 2RS1 SKF
35 × 47 × 7 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6011 2NSL NACHI
55 × 90 × 18 mm. Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy có phớt tiếp xúc ở cả hai phía. Kiểm tra sự phù hợp dựa trên ký hiệu đầy đủ và ứng dụng. Đường kính lỗ d = 55 mm, đường kính ngoài D = 90 mm, bề rộng B = 18 mm.
Vòng bi - 6007 2Z P6 ZKL
35 × 62 × 14 mm. Nắp chắn kim loại hai bên. Cấp chính xác cao P6.
Vòng bi - 6006 FAG
30 × 55 × 13 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6006 2RS neu
30 × 55 × 13 mm. Phớt cao su hai bên.
Bạn đang ở trang 1814 trên tổng 1835.