Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Vòng bi - 1310 K ZKL
50 × 110 × 27 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 1200 FLT
10 × 30 × 9 mm. Vòng bi với mã sản phẩm đã xác minh. So sánh đầy đủ mã sản phẩm, dữ liệu kích thước và kiểu thực hiện với chi tiết ban đầu. Xác nhận độ phù hợp với cụm ổ cụ thể trong tài liệu của nhà sản xuất FLT.
Vòng bi - NU 2205 E URB
25 × 52 × 18 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 7305 BTN6 DKF
25 × 62 × 17 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6808 2RS ZKL
40 × 52 × 7 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 634 2Z neu
4 × 16 × 5 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 623 2ZR ZKL
3 × 10 × 4 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 6204 2ZV neu
20 × 47 × 14 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6200 Z BMZ
10 × 30 × 9 mm. Nắp chắn kim loại một bên.
Vòng bi - 61907 ZZ LDK
35 × 55 × 10 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 6010 FLT
50 × 80 × 16 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6002 RS1 QE6 SKF
15 × 32 × 9 mm. Phớt cao su tổng hợp (NBR) một bên.
Vòng bi - 51307 ZKL
Vòng bi.
Vòng bi - 51208 P5 ZKL
40 × 68 × 19 mm. Cấp chính xác cao P6.
Vòng bi - 51102 SKF
15 × 28 × 9 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 30304 J2 Q SKF
20 × 52 × 16.25 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 160200 2RS BMZ
Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 16011 DKF
55 × 90 × 11 mm. Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy cho kích thước 55 × 90 × 11 mm. Đường kính lỗ d = 55 mm, đường kính ngoài D = 90 mm, bề rộng B = 11 mm.
Bạn đang ở trang 1824 trên tổng 1835.