Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Vòng bi - 2202 TVH E FAG
15 × 35 × 14 mm. Vòng bi cho các ứng dụng công nghiệp.
Vòng bi - B7211 E 2RSD T P4S UM FAG
55 × 100 × 21 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 629 C3 ZKL
9 × 26 × 8 mm. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 629 BMZ
9 × 26 × 8 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NU 2305 URB
25 × 62 × 24 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 16101 TH C3 FAG
12 × 30 × 8 mm. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 1302 MGM
15 × 42 × 13 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - SS 6204 2RS HKW
20 × 47 × 14 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - NUP 2207 E TVP2 C3 FAG
35 × 72 × 23 mm. Vòng bi con lăn trụ NUP một dãy với khả năng tải tăng cường E, vòng cách polyamide TVP2 và khe hở bên trong C3.
Vòng bi - 6200 TN ZKL
10 × 30 × 9 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6302 ZZ NSK
15 × 42 × 13 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 3812 2RS C2 INA
Phớt cao su hai bên. Khe hở hướng kính giảm.
Vòng bi - TAF 40X50X30 IKO
40 × 50 × 30 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 1201 ZKL
12 × 32 × 10 mm. Vòng bi với mã sản phẩm đã xác minh. So sánh đầy đủ mã sản phẩm, dữ liệu kích thước và kiểu thực hiện với chi tiết ban đầu. Xác nhận độ phù hợp với cụm ổ cụ thể trong tài liệu của nhà sản xuất ZKL.
Vòng bi - TAF 45X55X30 IKO
45 × 55 × 30 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 2205 K ZKL
25 × 52 × 18 mm. Vòng bi cho các ứng dụng công nghiệp.
Vòng bi - 4208 2RS BRAMMER
40 × 80 × 23 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 635 2ZR ZKL
5 × 19 × 6 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Bạn đang ở trang 271 trên tổng 274.