Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Xóa bộ lọc
Vòng bi - 3212 2RS TV NKE
60 × 110 × 36 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - NU 212 ECML C3B20 SKF
60 × 110 × 22 mm. Vòng cách bằng đồng gia công.
Vòng bi - QJ 212 XL N2 MPA F59 C4 FAG
60 × 110 × 22 mm. Khe hở hướng kính lớn.
Vòng bi - NJ 310 URB
50 × 110 × 27 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 22212 CCK SKF
60 × 110 × 28 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - UC 310 CT
50 × 110 × 61 mm. Vòng bi chèn độc lập có vòng ngoài hình cầu, phớt kín và cố định bằng vít hãm M12×1,5.
Vòng bi - 21310 ETVPB FAG
Vòng bi - 7212 ACD P4A SKF
Vòng bi cầu tiếp xúc góc một dãy SKF 7212 ACD/P4A dành cho các ứng dụng chính xác.
Vòng bi - 22212 E C4 SKF
60 × 110 × 28 mm. Khe hở hướng kính lớn.
Vòng bi - 22212 E SKF
Vòng bi - N 310 ECP SKF
50 × 110 × 27 mm. Vòng cách bằng polyamide 66 gia cường sợi thủy tinh.
Vòng bi - 7212 BECBP SKF
60 × 110 × 22 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - ZARN 50110 TN NA INA
50 × 110 × 82 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - YAR 212 2F SKF
60 × 110 × 65.1 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NU 408 M1 FAG
40 × 110 × 27 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NU 310 ZKL
Vòng bi - NU 310 N ZKL
Vòng bi - NU 310 C6 ZKL
Bạn đang ở trang 4 trên tổng 11.