Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Xóa bộ lọc
Vòng bi - 6308 2RS ZVL
40 × 90 × 23 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6407 N ZVL
35 × 90 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - RNU 2208 DPI
40 × 80 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 1213 K ZVL
65 × 120 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 3206 BD TVH FAG
30 × 62 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NU 213 E XL MPAX C4 FAG
65 × 120 × 23 mm. Khe hở hướng kính lớn.
Vòng bi - NKXR 15 XL INA
Vòng bi kim cho lắp đặt chính xác dưới tải hướng kính.
Vòng bi - NJ 2208 E ZVL
40 × 80 × 23 mm. Vòng bi con lăn trụ một dãy có khả năng tải cao hơn.
Vòng bi - 6308 C3 SKF
40 × 90 × 23 mm. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 6308 2RS1 SKF
Vòng bi - 6213 2Z C3 SKF
65 × 120 × 23 mm. Nắp chắn kim loại hai bên. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 22208 M ZKL
Vòng bi - 2208 ZVL
Vòng bi - 6213 RS SKF
65 × 120 × 23 mm. Phớt cao su một bên.
Vòng bi - 22210 CCK W33 CU-ROLL
50 × 90 × 23 mm. Rãnh bôi trơn và lỗ bôi trơn trên vòng ngoài.
Vòng bi - 22208 EJA ZKL
40 × 80 × 23 mm. Vòng bi con lăn cầu W33 với lỗ trụ, vòng cách thép dập JA và rãnh W33 có 3 lỗ. Có khe hở hướng kính. Cn tiêu chuẩn và khả năng chịu tải cao hơn.
Vòng bi - NN3010KTN/UP SKF
Vòng bi với kích thước 50 × 80 × 23 mm; 50 × 80 × 23 mm.
Vòng bi - 2209 K ZVL
45 × 85 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Bạn đang ở trang 4 trên tổng 14.