Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Vòng bi - 7220 ACD P4A TBTA SKF
7220 ACD/P4A TBTA SKF vòng bi cầu tiếp xúc góc siêu chính xác 100 × 180 × 34 mm ACD · P4A · TBTA.
Vòng bi - 32007XJ NSK
35 × 62 × 18 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - SH 20 NEREZ
Vòng bi.
Vòng bi - 618/8 2Z CX
Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - S 623 2Z GPRJ GRW
3 × 10 × 4 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - S 698 2Z GPRJ GRW
8 × 19 × 6 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 6201 C3 KINEX
12 × 32 × 10 mm. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 63800 ZZ IBB
Vòng bi - S 695 2Z GPRJ GRW
5 × 13 × 4 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi kim - HK 2020 SKF
20 × 26 × 20 mm. Vòng bi kim dùng để thay thế. Kích thước d × D × B: 20 × 26 × 20 mm. Trước khi đặt hàng, hãy đối chiếu đầy đủ mã, kích thước và kết cấu với chi tiết gốc.
Vòng bi kim - HK 1010 B INA
Vòng cách con lăn kim HK1010-B INA không có phớt, khối lượng 0.0039 kg. (d 10 × D 14 × B 10 mm).
Vòng bi - E 12 TNG ZVL
Vòng bi kim - HK 1512 B INA
Vòng cách con lăn kim HK1512-B INA không có phớt, 15 × 21 × 12 mm, khối lượng 0,011 kg.
Vòng bi kim - HK 2016 SKF
Vòng cách con lăn kim HK2016 SKF không có phớt, 20 × 26 × 16 mm, khối lượng 0,019 kg.
Vòng bi - NJ 204 ETNG ZVL
20 × 47 × 14 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - S 6204 2RS neu
20 × 47 × 14 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 3202 2RS CRAFT
15 × 35 × 15 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi kim - HK 1616 INA
16 × 22 × 16 mm. Không có phớt.
Bạn đang ở trang 1652 trên tổng 1835.