Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Vòng bi - N 212 ZKL
60 × 110 × 22 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NU 407 N ZVL
35 × 100 × 25 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NU 407 ZVL
Vòng bi - GRAE 20 NPP B INA
Vòng bi.
Vòng bi - 6210 2Z FAG
50 × 90 × 20 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 62203 2RS1 SKF
Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - NA 4905 2RS SKF
25 × 42 × 17 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - UC 209 G2 SNR
45 × 85 × 49,2 mm. Vòng bi chèn SNR UC209G2 có vòng ngoài hình cầu, cố định bằng vít hãm và phớt có vòng chắn văng.
Vòng bi - 2204 E 2RS1TN9 SKF
20 × 47 × 18 mm. Vòng bi cho các ứng dụng công nghiệp.
Vòng bi - 6208 TB P4 ZKL
40 × 80 × 18 mm. Cấp chính xác cao P4.
Vòng bi - SS 6702 2RS
15 × 21 × 4 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6013 2Z FAG
65 × 100 × 18 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 204 KXN4 INA
Vòng bi - 6412A MA C3 ZKL
60 × 150 × 35 mm. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - NU 1007 M1 FAG
Vòng bi - NK 110/30 A FAG
Vòng bi kim dạng lồng FAG NK110/30A, 110 × 130 × 30 mm, không có phớt.
Vòng bi - 23218 CKW33J ZKL
Vòng bi - S 61806C TA A7 GMN
30 × 42 × 7 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Bạn đang ở trang 1653 trên tổng 1835.