Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Xóa bộ lọc
Vòng bi - N 306 SKF
30 × 72 × 19 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 7306 ZKL
Vòng bi - 7306 T ZKL
Vòng bi - 7306 B TVP UO FAG
Vòng bi - 7306 B SKF
Vòng bi - 7306 B DKF
Vòng bi - 7207 B 2RS TVP FAG
35 × 72 × 17 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6405 GPZ
25 × 72 × 19 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6405 FAFNIR
Vòng bi - 6306 TBP6 ZKL
Vòng bi - 6306 RS1 C3 SKF
30 × 72 × 19 mm. Khe hở hướng kính tăng. Phớt cao su tổng hợp (NBR) một bên.
Vòng bi - 6306 2RSR C3 FAG
30 × 72 × 19 mm. Phớt cao su hai bên. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 6207 FAG
35 × 72 × 17 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 3306 M SRO
30 × 72 × 27 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 3306 DKF
Vòng bi - 3306 2RS DPI
30 × 72 × 27 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 32306 A KLF ZVL CZECH
30 × 72 × 28.75 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 32207 ZKL
35 × 72 × 24,25 mm. Vòng bi côn một dãy dùng cho tải hướng kính và hướng trục kết hợp theo một chiều. Kết cấu có thể tách rời giúp lắp đặt thuận tiện; cần điều chỉnh khe hở hoặc tải trước phù hợp với ứng dụng.
Bạn đang ở trang 5 trên tổng 10.