Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Vòng bi - 6006 2RS ZVL
30 × 55 × 13 mm. Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy với phớt cao su ở cả hai phía. Hãy kiểm tra đầy đủ ký hiệu và sự phù hợp với ứng dụng.
Vòng bi - 3206 ZKL
30 × 62 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6306 2RS ZKL
30 × 72 × 19 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6305 2ZR ZVL
25 × 62 × 17 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 3306 ZKL
30 × 72 × 30.2 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6213 ZKL
65 × 120 × 23 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 627 ZKL
7 × 22 × 7 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6307 2RS1 SKF
35 × 80 × 21 mm. Vòng bi dùng để thay thế. Trước khi đặt hàng, hãy đối chiếu đầy đủ mã sản phẩm và kiểm tra kích thước, kết cấu, độ lắp với chi tiết gốc. Xác nhận khả năng tương thích theo tài liệu SKF và yêu cầu của ứng dụng cụ thể.
Vòng bi - 6200 2RS CRAFT
10 × 30 × 9 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6205 2Z SKF
25 × 52 × 15 mm. Nắp chắn kim loại hai bên.
Vòng bi - 6005 2RSR FAG
25 × 47 × 12 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6010 ROLLWAY
50 × 80 × 16 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6307 ZKL
35 × 80 × 21 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - NX 10 Z XL INA
Nắp chắn kim loại một bên.
Vòng bi - 6211 2RS C3 SKF
55 × 100 × 21 mm. Phớt cao su hai bên. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 6204 2RS MTM
20 × 47 × 14 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 6005 2RS ZVL
25 × 47 × 12 mm. Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy với phớt cao su ở cả hai phía. Hãy kiểm tra đầy đủ ký hiệu và sự phù hợp với ứng dụng.
Vòng bi - 6010 A ZKL
Bạn đang ở trang 7 trên tổng 274.