Điều chỉnh
Đăng kí mớiĐã quên mật khẩu
Xóa bộ lọc
Vòng bi - 21311 C W33 CX
55 × 120 × 29 mm. Rãnh bôi trơn và lỗ bôi trơn trên vòng ngoài.
Vòng bi - 1211 K ZKL
55 × 100 × 21 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 1211 DKF
Vòng bi - NJ 311 URB
55 × 120 × 29 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 7211 C P4 SKF
55 × 100 × 21 mm. Cấp chính xác cao P4.
Vòng bi - 6411 ZKL
55 × 140 × 33 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6311 ZN ZKL
Vòng bi - 6211 N FLT
Vòng bi - 61811 2RS1 SKF
55 × 72 × 9 mm. Phớt cao su hai bên.
Vòng bi - 22211 J ZKL
55 × 100 × 25 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - 6311 N ZKL
Vòng bi - 22311 KJW33 ZKL
55 × 120 × 43 mm. Technické provedení a kompatibilitu ověřte podle úplného označení výrobce a požadavků aplikace.
Vòng bi - B7211 C TB P5 ZKL
55 × 100 × 21 mm. Cấp chính xác cao P5.
Vòng bi - B7211 C T P4B ZKL
Vòng bi - NU 2211 E TVP2 FAG
Vòng bi - 7211 ATB P4 ZKL
Vòng bi - 6211 C3 ZKL
55 × 100 × 21 mm. Khe hở hướng kính tăng.
Vòng bi - 6011 C3 ZKL
55 × 90 × 18 mm. Vòng bi cầu rãnh sâu một dãy với khe hở hướng kính tăng theo ký hiệu C3. Đường kính lỗ d = 55 mm, đường kính ngoài D = 90 mm, bề rộng B = 18 mm.
Bạn đang ở trang 9 trên tổng 11.